Thứ Năm, 26 tháng 5, 2016

Thiết kế kỹ thuật tuyến AB nằm trong dự án đường quốc lộ thuộc địa phận huyện Krông Buk , tỉnh Đắk Lắk

N TT NGHIP Phn II - Thit k k thut + Cc Km2+000 ti Km2+000 khng ch cao 688,32 4.3.2. Kt qu thit k trc dc - dc v chiu di chi tit tng on dc dc c th hin trờn bỡnh . 4.4. THIT K TRC NGANG ng ph chớnh ụ th ch yu, vn tc 60 Km/h ta thit k vi quy mụ mt ct ngang nh sau: Tiờu chun k thut n v Tr s Ln 2 Chiu rng mt ln xe c gii m 3,25 Chiu rng l ng m 2x0,5 Chiu rng hố ng m 2x4 Chiu rng phn xe chy m 2x3,25 Chiu rng nn ng m 15,5 dc ngang mt ng % 2 dc ngang hố ng % 1,5 S ln xe c gii 2 chiu Mt ct ngang in hỡnh Hè ĐƯờNG Lề ĐƯờNG 1.5% 10% 2% 2% Lề ĐƯờNG 10% Hè ĐƯờNG 1.5% 1: 1 .5 1: 1 4.5. NT GIAO on tuyn i cú 5 nỳt ngó ba: - Nỳt giao ti Km 1+204 cú: + ng nhỏnh rng 5m v hng i Khi 1 + Bỏn kớnh va hố R= 4m - Nỳt giao ti Km 1+253 cú: + ng nhỏnh rng 5,5m v hng i Tõn Hũa. + Bỏn kớnh va hố trỏi R= 4m, phi R=10m - Nỳt giao ti Km 1+314 cú: 27 Sinh viờn :Nguyn Anh Tun Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50 .5 N TT NGHIP Phn II - Thit k k thut + ng nhỏnh rng 5m v hng i Khi 9 + Bỏn kớnh va hố R= 4m - Nỳt giao ti Km 1+407 cú: + ng nhỏnh rng 5m v hng i Tõn Hũa + Bỏn kớnh va hố phi R= 4m ,trỏi R=10m - Nỳt giao ti Km 1+454 cú: + ng nhỏnh rng 5,5m v hng i Khi 7 + Bỏn kớnh va hố phi R= 4m. - Nỳt giao ti Km 1+552 cú: + ng nhỏnh rng 5,5m v hng i Nhn Bỡnh + Bỏn kớnh va hố phi R= 4m. 4.6. THIT K NN NG - Chiu rng nn ng B=15,5m - t p nn ng l t ỏ cỏt(c = 0,028Mpa, = 21) lu lốn cht K95, riờng 50cm di kt cu ỏo ng lu lốn cht K98. 4.7. THIT K MT NG - Thit k mt ng theo quy trỡnh 22 TCN 211-06. - Tiờu chun vt liu lm mt ng 22TCN 334-06. + Kt cu ỏo ng m rng gm 4 lp (2 lp BTN, lp múng trờn CPD loi I, lp múng di CPD loi II). Tng chiu dy kt cu ỏo ng l 58cm. Di ỏy lp ỏo l lp t nn k=0,98 dy 50cm. t nn l loi t ỏ cỏt cú m tng i l 0.6. 28 Sinh viờn :Nguyn Anh Tun Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50 N TT NGHIP Phn II - Thit k k thut Cu to kt cu ỏo ng BTN hạt mịn (5 cm) Tưới nhựa nóng dính bám 0.5 kg/m2 BTN hạt trung (8 cm) Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 CP đá dăm loại I (15 cm) CP đá dăm loại II (30 cm) Đắp đất K98 Enền= 40 MPa - + Kt cu ỏo ng tng cng gm 4 lp (2 lp BTN, lp múng trờn CPD loi I, lp múng di CPD loi II). Tng chiu dy kt cu ỏo ng l 43cm. Lp kt cu ỏo ng c cú E=90 MPa. BTN hạt mịn (5 cm) Tưới nhựa nóng dính bám 0.5 kg/m2 BTN hạt trung (8 cm) Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 CP đá dăm loại I (15 cm) CP đá dăm loại II (15 cm) Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Mặt đường cũ : E=90 Mpa 29 Sinh viờn :Nguyn Anh Tun Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50 N TT NGHIP Phn II - Thit k k thut 4.8. THIT K CễNG TRèNH THOT NC 4.8.1. Cng dc - Cng dc c thit k l cng trũn BTCT, loi D=0,75m. Chiu di mt t cng l 1m. B trớ cng hai bờn ng, nm ngm di va hố, tim cng cỏch mộp bú va 0,75m. Trờn mt bng, cng c b trớ bờn di hố ph. sõu chụn cng m bo chiu dy t p ti thiu trờn cng l 0,5m. - Mi ni cng bng va XM. - Chốn ng cng bng BT ỏ (1x2) M200. - Cỏc ng cng c quột nha ng núng (2 lp) phũng nc. Tớnh toỏn thy vn cng dc xỏc nh khu cng cn bit lu lng nc thit k . Lu lng nc ma thit k ca cng thoỏt nc dc c tớnh toỏn theo cụng thc Qma = q. F. (l/ s) R = k 1 .k 2 .R u = Trong ú : Qma lu lng nc ma thit k ( l/s ) q- cng ma ro thit k (l/s/ha) - h s dũng chy F- din tớch t nc ma m cng phi thoỏt (ha) Xỏc nh cng ma ro thit k (q): Cng ma ro thit k thng c xỏc nh theo s liu thng kờ v lng ma tng khu vc . Lng ma c biu th bng cng ma ro i (mm/ phỳt ), c chuyn i thnh cng ma ro thit k vi q vi n v( l/s/ha) : q =1.10000.1000.i/1000.60= 1.67.i (l/s/ha) Theo thng kờ s liu thy vn ca khu vc: Lng ma trung bỡnh cỏc thỏng trong nm Thỏng 1 Lng 28 2 32 3 47 4 134 5 222 6 300 7 291 8 283 9 293 10 209 11 71 ma Ta cú thỏng 6 cú lng ma trung bỡnh ln nht = 300mm 30 Sinh viờn :Nguyn Anh Tun Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50 12 30 N TT NGHIP Phn II - Thit k k thut Gi s trng hp bt li nht l lng ma ln nht tp trung trong 1 ngy v thi gian ma l 3h . Ta cú cng ma ro tớnh c l : i = 300/ 3.60= 1,6667 (mm/ phỳt ) Vy cng ma ro thit k : q= 167.i = 167.1,6667 =278 (l/s/ha ) + ) H s dũng chy Nc ma chy vo ng ng ch l mt phn ca ton b nc ma . T s lng nc ma chy vo ng ng va lng nc ma ton b l h s dũng chy . Cú nhiu nhõn t nh hng n h s dũng chy , nhõn t quan trng nht la vt liu ph mt t . i vi mt ng nha 1 = 0.9 do vt liu lỏt hố l gch block cng l dng ca BTXM , do ú h s dũng chy vn l : 2 = 0.9 Vy h s dũng chy bỡnh quõn khu vc l : = 0.9 +) Xỏc nh din tớch t nc ma v cng phi thoỏt (F ha) Cng dc mi bờn ng thoỏt nc trong phm vi mt ng 1 bờn gii phõn cỏch , phm vi va hố 1 bờn , v ly ra hai bờn nh dõn l 10m . Vy phm vi t nc m cng dc phi thoỏt l : B = 3,75+ 4 = 7,75 ( m) Chiu di phm vi thoỏt nc cng dc l : 1000m (ly bng chiu di on dc ln nht ) Vy din tớch t nc ma m cng dc phi thoỏt l : F = 7,75. 1000 = 7750 (m 2 ) =2,15 (ha) Thay cỏc i lng ó tớnh vo cụng thc ta tớnh c lu lng ma thit k l : Qma = 278x 0,9x2,15 =537,93 (l/s) = 0,54 (m3/s) +) Tớnh toỏn thy lc cng Chn khu cng dc , sau ú tớnh toỏn kh nng thoỏt nc ca cng ,so sỏnh vi lu lng thit k m cng cn phi thoỏt . T ú kt lun cng c chn cú kh nng thoỏt nc hay khụng . Trỡnh t tớnh toỏn cng nh sau : a. Chn khu cng hay ng kớnh cng l D =0,75m . b. Vn tc nc chy trong cng : V = C. ( i. R)1/2 Trong ú : i : dc thy lc hay dc ỏy ng cng , i = 0,3 % . 31 Sinh viờn :Nguyn Anh Tun Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50 N TT NGHIP Phn II - Thit k k thut R : Bỏn kớnh thy lc ( m ) R= / Trong ú : tit din t ca cng (m2 ) chu vi t (m) Vi cng trũn : R = D/ 2 = 0,75/2 = 0,375 m C : h s lu tc , k n nhỏm ca thnh cng tớnh theo cụng thc N.N .Paplopski . C = 1/n . R1/6 Trong ú : n : h s nhỏm ph thuc vt liu lm cng i vi BTCT : n=0,013 Suy ra : C = 0,3751/6/ 0,013 = 65,32 Thay cỏc i lng vo cụng thc ta c vn tc nc chy trong cng l : V = 65,32 . ( 0,375 . 0,003)1/2 = 2,19 ( m/s) c. Kh nng thoỏt nc ca cng Q=v. Trong ú Q- lu lng nc m cng thoỏt c ( m3/s) - tit in t ca cng ( m2) = . (D/2)2 = .( 0.375)2 =0,44 m2 v- tc nc chy , v = 2,19 m/s Vy Q = 2,19 . 0,44 =0,96 (m3/s) > 0,54 (m3/s) Ta thy kh nng thoỏt nc ca cng c tớnh ln hn nhiu so vi lu lng nc thit k . Do ú , cú th kt lun c khu cng ó chn ỏp ng c lu lng nc ma 4.8.2. Ging thu v ging thm Cú th thay i theo tng on tuyn. Khong cỏch gia cỏc ging thm ph thuc ng kớnh cng, dc dc ca cng, b trớ theo cu to, ti v trớ nỳt giao, trong ng cong. Khong cỏch ging thm l th hin chi tit trờn bn v bỡnh thoỏt nc. 32 Sinh viờn :Nguyn Anh Tun Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50

Thứ Tư, 25 tháng 5, 2016

Thiết kế dự án xây dựng tuyến đường xa lộ Bắc Nam thuộc địa phận xã Yên Phú,huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

N TT NGHIP GVHD: ThS. Phm V H 1.4.c im kinh t xó hi khu vc tuyn A-B 1.4.1.a hỡnh a mo Khu vc tuyn i qua ch yu l ng bng v i thp, trin nỳi phc tp cú on thoi on dc thay i theo a hỡnh, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, cú sụng, sui, khe t thy v i qua mt s khu vc dõn c. 1.4.2. Tỡnh hỡnh dõn c khu vc on tuyn A-B thuc a phn xó Yờn Phỳ thuc huyn Yờn nh ca tnh Thanh Hoỏ. Dõn c ch yu l ngi Kinh, v ngi dõn tc Mng sng trờn sn nỳi, sng thnh tng xúm ụng ỳc, ch yu tp trung cui tuyn v mt s dõn tc thiu s sng ri rỏc dc theo tuyn. Cuc sng v vt cht v tinh thn ca ng bo õy vn cũn nghốo nn, lc hu, sng ch yu bng ngh nụng v chn nuụi. Mng li giao thụng trong khu vc kộm phỏt trin ch yu l ng mũn v ng cp thp khụng ỏp ng nhu cu vn chuyn hnh khỏch v hng hoỏ . Vi chin lc phỏt trin khu vc nờn vic xõy dng tuyn i qua huyn Yờn nh tnh Thanh Hoỏ s giỳp phn khụng nh cho vic nõng cao i sng vt cht cng nh tinh thn ca ng bo õy. Ngoi ra, tuyn A-B cũn mang ý ngha ht sc quan trng v kinh t, vn hoỏ v chớnh tr, ni lin hai min Nam - Bc ca t quc, lm tng s i li, vn chuyn hng hoỏ gia hai min v gúp phn khụng nh cho cụng tỏc bo v t quc Vit Nam xó hi ch ngha. 1.4.3.Tỡnh hỡnh kinh t xó hi khu vc tuyn i qua. Nguyn Hu Chin - 11 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. Phm V H Khu vc Thanh Hoỏ vo trung ca c nc thun li v mt giao thụng ng sụng, ng b v ng st vi c nc. Núi v tim nng kinh t thỡ Thanh Hoỏ l mt trong nhng tnh cú nhiu ti nguyờn thiờn nhiờn. Ngoi nhng tim nng ang c khai thỏc Thanh Hoỏ cũn mt s tim nng cha c khai thỏc cú nhiu danh lam thng cnh v du lch. Nhng hn ch ca khu vc l a hỡnh chia ct nhiu khớ hu khc nghit, c s h tng khụng ng b, thiu thn nhiu v yu kộm. Dõn s tng nhanh vi s dõn tng i ln ó nh hng chung ti nn kinh t ca khu vc. Nhỡn chung nn kinh t ca khu vc phỏt trin chm so vi mc phỏt trin chung ca min bc trung b v c nc. Chớnh vỡ vy vic xõy dng tuyn ng A - B trong khu vc ny nú gúp mt phn khụng nh vo vic thỳc y s phỏt trin kinh t v ỏp ng mt phn no ú nhu cu i li, vn chuyn hng hoỏ ca nhõn dõn trong vựng. Hai mi nm qua thc hin i mi ca ng v nh nc kinh t xó hi tnh Thanh Hoỏ ó t c nhng thnh tu quan trng kinh t tng trng vi tc khỏ cao c cu kinh t chuyn dch theo hng tng t trng cụng nghip, dch v, gim t trng nụng nghip, kt cu h tng c quan tõm u t nhiu d ỏn ó v ang c xõy dng lnh vc vn hoỏ xó hi cú nhiu tin b i sng vt cht tinh thn ca ngi dõn c tng cao. Tc tng trng kinh t 9.1% GDP bỡnh quõn u ngi l 430USD (nm2005) .Tc tng trng cỏc ngnh tng nhanh. Nguyn Hu Chin - 12 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. Phm V H Cũn khu vc huyn Yờn nh thỡ tc tng trng GDP l 7.6%/nm, thu nhp bỡnh quõn u ngi l 200USD cũn khỏ thp so vi cỏc khu vc khỏc trong tnh. a.Cụng nghip. Sn xut cụng nghip trong nhng nm qua cú tc tng trng cao. Hin nay Thanh Hoỏ l tnh dn u c nc v sn lng xi mng v ng kt tinh. Hng lot cỏc d ỏn ln ang gp rỳt hon thnh trong ú cú d ỏn xõy dng nh mỏy xi mng Cụng Thanh cung cp sn lng xi mng khỏ ln cho khu vc Sn xut cụng nghip ch yu la vt liu xõy dng, ch bin nụng lõm v mt s mt hng tiờu dựng th cụng m ngh. Vi th mnh ca vựng nỳi ỏ vụi cú cht lng cao ngnh cụng ngh sn xut VLXD phỏt trin mnh. Thi gian qua Thanh Hoỏ ó xõy dng c mt s nh mỏy sn xut xi mng, dõy chuyn sn xut ỏ Cụng ty xi mng Bm Sn l ni cung cp xi mng cho hu ht cỏc tnh min Trung l im ni bt nht ca Thanh Hoỏ gúp phn vo cụng cuc cụng nghip hoỏ hin i hoỏ t nc. b.Nụng nghip. Ngnh nụng nghip ca Thanh Hoỏ ó cú bc chuyn bin mi. Chuyn i mt s din tớch trng cõy lng thc truyn thng khụng cú hiu qu sang trng cõy cụng nghip, thc phm cú giỏ tr kinh t cao, m rng din tớch trng cõy cụng nghip, cõy n qu v cõy c sn, ỏp dng KH-KT vo nụng nghip, nờn sn lng ó nõng lờn, i sng nhõn dõn c ci thin. Nụng nghip phỏt trin Nguyn Hu Chin - 13 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. Phm V H theo hng sn xut hng hoỏ gn lin vi khai thỏc th mnh tim nng ca khu vc Ngh rng c quan tõm phỏt trin theo hng xó hi hoỏ hỡnh thnh cỏc trang tri nụng lõm kt hp V du lch: tnh cú li th rt ln do thiờn nhiờn mang li, cú th ra mt s khu du lch ni ting nh Sm Sn, rt nhiu khu di tớch lch s danh lam thng cnh. õy l th mnh ca tnh hin nay v trong tng lai. V lõm nghip: Lõm nghip ch yu ca tnh hin nay la bo v v phc hi rng. Sn lng khai thỏc hng nm t tng i cao, khong 100-120 nghỡn m3 g. V thu sn: õy cng l mt trong nhng th mnh ca tnh. Hng nm sn lng thu hi sn tng i cao. c. Vn hoỏ xó hi. Ton tnh 100% s huyn v 98% s xó phng hon thnh ph cp tiu hc ỳng tui 100% s huyn v 98% s xó phng c cụng nhn hon thnh ph cp trung hc c s. H thng trng o to ngh ó cú bc phỏt trin c v s lng v cht lng t l qua o to t 27% Mng li y t c tng cng c v cỏn b v c s vt cht. Cỏc chớnh sỏch xó hi gii quyt vic lm xoỏ dúi gim nghốo tng bc thc hin cú hiu qu t l h úi nghốo gim dn qua cỏc nm , i sng nhõn dõn ngy mt tng lờn. 1.4.4.Dõn s v s phỏt trin dõn s. Dõn s tnh Thanh Húa vo khong 3467609 ngi . T l tng trng dõn s hng nm l 2,1% nm. Nhng nm gn õy t l Nguyn Hu Chin - 14 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. Phm V H tng dõn s cú xu hng gim nhng t l trung bỡnh vn mc cao. Mt dõn s thp hn so vi mt dõn s trung bỡnh c nc. 1.5. S CN THIT PHI U T C s h tng núi chung v h thng giao thụng núi riờng trong ú cú mng li ng b luụn l mt nhõn t quan trng cho vic phỏt trin kinh t ca bt kỡ quc gia no trờn th gii. Trong nhng nm gn õy Vit Nam ó cú nhiu i thay to ln do s tỏc ng ca c ch th trng, kinh t phỏt trin, xó hi ngy cng vn minh lm phỏt sinh nhu cu vn ti. S tng nhanh v s lng phng tin v cht lng phc v ó t ra yờu cu bc bỏch v mt v cht lng ca mng li giao thụng ng b. Xa l Bc Nam núi chung trong ú tuyn A-B l mt b phn s c xõy dng ỏp ng nhu cu bc bỏch ú. Vi a hỡnh tri di ca t nc, nhu cu giao thụng thụng sut quanh nm, trong mi tỡnh hung l yờu cu bc thit, ng thi nú l nhõn t quan trng trong vic phỏt trin kinh t xó hi v cỏc yờu cu khỏc v hnh chớnh, an ninh, quc phũng trong mi khu vc cng nh trong ton quc. Hin nay trờn hng Bc- Nam ca c nc ó hỡnh thnh mi loi phng thc vn ti, song vn ti ng b vi li th v phc v vn chim t trng khi lng cao khong 70% tng s hng v 80% tng s hnh khỏch hng Bc- Nam. Vi yờu cu vn ti ln song h tng c s ca ng b cho ti nay vn cũn nhiu bt cp. Tuyn ng xuyờn quc gia 1A nm Nguyn Hu Chin - 15 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. Phm V H lch hon ton v phớa ụng khụng nhng khụng m bo nng lc thụng xe nht l vo mựa l tỡnh trng ỏch tc giao thụng thng xuyờn din ra. Xột trong mng li giao thụng quc gia t th ụ H Ni n thnh ph H Chớ Minh, t lõu ó hỡnh thnh hai trc dc l QL1A phớa ụng v cỏc QL21A, Ql15A, QL14 phớa tõy. Trc dc phớa ụng ó ni lin hon chnh t Bc- Nam cũn trc dc phớa tõy do nhiu nguyờn nhõn cng li (nhu cu s dng, chi phớ u t...) nờn cht lng s dng kộm nhiu on khụng th thụng xe,nht l vo cỏc mựa l. Cỏc tuyn ng ny trong chin tranh chng M l trc ng huyt mch trong vn ti phc v chin trng Min Nam. Song t lõu khụng c tu b thng xuyờn nờn tng on b xung cp nghiờm trng mt s on cha thụng xe. T bi cnh tng quan ca giao thụng ng b nh ó nờu trờn yờu cu ci to nõng cp hoc lm mi mt s on t Bc vo Nam theo dc trc phớa tõy mt cỏch hon chnh l cn thit v phự hp vi cỏc yờu cu ca mc tiờu phỏt trin dõn sinh, kinh t, chớnh tr, an ninh, quc phũng trong a bn mi tnh cng nh trờn ton quc. Mt khỏc theo d bỏo thỡ trong cỏc nm ti s phng tin vn ti hot ng trờn quc l 1A se tng nhanh . chun b cho kh nng quỏ ti ca quc l 1A v tng phm vi phc v ca mng li giao thụng thỳc y kinh t xó hi ca phớa tõy t quc phỏt trin vic xõy dng Xa l Bc Nam núi chung v tuyn M-N núi riờng l Nguyn Hu Chin - 16 - LP: CTGTCC K50

Thứ Hai, 23 tháng 5, 2016

Thiết kế cơ sở tuyến AB thuộc Phu Ma Nher. Ayun Pa, Gia Lai

N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG ca mt ln xe p cú th c tớnh nh sau: N= 1000V ( xe / h) L Trong ú : + V : vn tc xe chy(kn/h) + L : khong cỏch an ton ti thiu(m) L= V V V2 V t + S h + l + l0 = t+ + l + l0 = t + V 2 + l + l0 3, 6 3, 6 254( i ) 3, 6 N= 1000V V t + V 2 + l + l0 3, 6 Suy ra : Trong ú : +V: vn tc xe chy, gi thit võn tc trung bỡnh ca xe p l V=16 km/h + t: thi gian phn ng tõm lý, thng ly t = 0.75s + : h s hóm xe, =0.0098 + l: chiu di xe p, l = 1.9 m + lo: khong cỏch an ton, lo = 1.0 m Thay vo ta cú: N=1830 xe/h Theo TCXDVN 104 2007 kh nng thụng xe cú th ly 1500 xe/h.ln Kin ngh chn P=1500 xe/h.ln thit k. 3.1.5.2.Chiu rng ca 1 ln xe p v ng xe p: - Chiu rng ca phn ng xe p quyt nh s ln xe v chiu rng mt ln xe. - S ln xe cn thit l: n= Q N Trong ú : + N: cng xe p gi cao im (xe/h), N=0.12x500=60 x/h + P: kh nng thụng xe ca mt ln xe p, P = 1500 xe/h NGUYN TIN LP 11 LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG Suy ra: n=0.04 - Vy chn s ln xe p l 1 ln. - Chiu rng ca mt ln xe p ph thuc vo kớch thc ca xe p v s dao ng ca xe khi chy, theo quan trc khong 1.0-1.1m i vi ln xe p cựng chiu; 1,2m i vi ln xe p ngc chiu. Ln xe p ngoi cựng cn cỏch bú va 0.5ữ0.75m m bo an ton, vỡ trong phm vi ny mt ng kộm bng phng v dc. - Do ú chiu rng phn ng xe p l B: B = (1,0 ~ 1,1).n + 0.5 = 1.1ì1 + 0.5 = 1.6 (m) - Kin ngh chn b rng phn ng xe p l B = 2.5 m. 3.1.5.3. B trớ ng xe p: - Tiờu chun TCXDVN 104-2007(mc 8.9) a ra cỏc phng ỏn t chc lu thụng xe p trong ụ th nh sau: + Dựng chung phn xe chy hoc ln ngoi cựng bờn tay phi vi xe c gii (ch ỏp dng vi ng ph cp thp hoc phn ng dnh cho xe a phng ) + S dng vch sn to mt phn mt ng hoc phn l ng lm cỏc ln xe p (cú th ỏp dng trờn cỏc loi ng ph, tr ng cú V70km/h) + Tỏch phn ng dnh cho xe p ra khi phn xe chy v l ng, cú cỏc gii phỏp bo h nh: lch ct cao , ro chn, di trng cõy... + ng dnh cho xe p tn ti c lp cú tớnh chuyờn dng - Kin ngh phng ỏn t chc giao thụng xe p nh sau: + B trớ giao thụng 1 chiu v c 2 bờn ng + B rng phn xe p: 2.5m. + S dng vch sn lin phõn cỏch phn ng xe p vi ln xe c gii. 3.1.6. Di phõn cỏch gia - B rng ti thiu ca di phõn cỏch gia i vi ng ph chớnh ụ th ch yu l 2m vi iu kin xõy dng loi 1 (Bng 14, TCXDVN 104-2007). - Di an ton sỏt bú va ca di phõn gia cỏch rng 0.5m mi bờn. 3.1.7. Hố ph v hố i b - Hố ph l b phn tớnh t ch gii xõy dng n mộp ngo i bú va, ch c cu to tuyn ph m khụng cú trờn ng ụ tụ thụng thng. Hố ph ngoi chc nng l di t dnh cho ngi i b cũn l ni b trớ cụng trỡnh ngm, cõy xanh, chiu sỏng, to khụng gian kin trỳc cho ụ th. NGUYN TIN LP 12 LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG - Hố ng c thit k: trng mt di cõy xanh rng 2m sỏt bú va. Ct ốn c kt hp b trớ trong di cõy xanh tit kim t. Din tớch dnh cho ngi i b l ton b chiu rng va hố phớa trong sỏt nh dõn hai bờn. - Tiờu chun TCXDVN 104-2007 quy nh: Chiu rng hố c xỏc nh theo chc nng c t ra khi quy hoch xõy dng v thit k. Bng 15 TCXDVN 104-2007 quy nh chiu rng ti thiu cho b hnh v b trớ chiu sỏng i vi ng ph chớnh ch yu, iu kin xõy dng loi I l 7.5m. Kin ngh b trớ hố ph rng 7.5m. - Ngoi ra, hố ng cn phi m bo nhng yờu cu sau: + Hố i b cn c ph mt bng vt liu cng lin khi hoc lp ghộp m bo cho ngi b hnh i li thun li v thoỏt nc tt + dc ngang ca hố i b t 1%ữ3% tựy thuc vo b rng v vt liu lm hố Sau khi ó la chn cỏch b trớ cng nh b rng ca cỏc b phn trờn mt ct ngang ta cú quy mụ mt ct ngang thit k nh sau: Hỡnh 2: mt ct ngang in hỡnh - B rng ton b mt ct ngang (Bnn): 39 m - B rng phn xe c gii: 4ì3.75m = 15m - B rng l ng: 2ì3m = 6m + B rng ng xe p: 2ì2.5m = 5m + B rng di mộp sỏt va hố: 2ì0.5=1m NGUYN TIN LP 13 LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG - B rng di phõn cỏch gia: 2m - B rng di an ton sỏt di phõn cỏch gia: 2ì0.5=1m - B rng va hố: 2ì7.5m = 15m 3.2. XC NH CC CH TIấU K THUT CH YU 3.2.1 Xỏc nh bỏn kớnh ti thiu trờn ng cong bng Bỏn kớnh ng cong bng nh nht c xỏc nh theo cỏc trng hp sau: 3.2.1.1. Trng hp khụng b trớ siờu cao Trờn ng cong khụng b trớ siờu cao, tớnh cho trng hp bt li xe chy phớa lng ng cong, lỳc ú mt ct ngang lm 2 mỏi v isc=-in. Rksc = V2 127.( à in ) Vi: in=0,02(mt ng BTAF); =0,08; V = 80 km/h Thay vo cụng thctớnh ta cú: Rksc= 839.9(m) 3.2.1.2. Trng hp b trớ siờu cao thụng thng Trong ng cong cú b trớ siờu cao thụng thng isc=4% Rtth = V2 127.( à + isc ) Vi: isc = 0,04; à=0,15; V = 80 km/h Thay vo cụng thc tớnh ta cú: Rtth =265.23(m) 3.2.1.3. Trng hp b trớ siờu cao ln nht Tớnh toỏn bỏn kớnh nh nht trong iu kin hn ch v cú b trớ siờu cao ln nht. Rsc = V2 127.(isc max + à ) Vi iscmax=0,08 ;=0,15 ; V=80km/h Thay vo cụng thc tớnh ta cú: Rsc= 219.1( m) Theo Bng 22 TCXDVN 104-2007 vi tc thit k 80km/h quy nh: NGUYN TIN LP 14 LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG + Bỏn kớnh ng cong nm nh nht ng vi siờu cao 8% l 250-275(m) +Bỏn kớnh ng cong nm nh nht khụng cn b trớ siờu cao l >2500(m) + Bỏn kớnh ng cong nm nh nht thụng thng( ng vi siờu cao 4%) l 400- 500(m) Kt hp gia tớnh toỏn v qui phm ta kin ngh s dng bỏn kớnh ng cong nm ti thiu theo tiờu chun. 3.2.2. Siờu cao v b trớ siờu cao 3.2.2.1. Tớnh dc siờu cao ln nht Xỏc nh theo cụng thc : isc = V2 à 127.R Trong ú : R=250m; = 0,15; V=80 km/h Thay vo cụng thc tớnh ta cú: isc=0.0516 Theo Bng 22 TCXDVN qui nh dc siờu cao ln nht ng vi tc thit k 80 Km/h l isc= 8%. Kt hp gia dc tớnh toỏn v dc theo qui phm kin ngh dc siờu cao ln nht thit k l 8%. 3.2.2.2. Tớnh chiu di on ni siờu cao Tớnh theo cụng thc: Lnsc = ( B + ).isc ip i vi ng cú v 60 km/h thỡ ip = 0,5% Tớnh trong trng hp dc siờu cao ln nht isc=8%, vi B=11m ta c: Lnsc = 176 (m) Tu thuc bỏn kớnh ng cong v isc ca tng ng cong m cú on ni siờu cao tng ng. 3.2.3. Tớnh ng cong chuyn tip Tớnh theo cụng thc: Lcht = NGUYN TIN LP V3 23,5 R 15 LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG Vi V=80km/h, R=600m ta cú: Lcht=36,3m Theo Bng 22 TCXDVN 104 2007 vi V=80km/h v R=500 650m cú: L=70m. Kin ngh chn L=70m vi R=600m. 3.2.4. M rng phn xe chy trờn ng cong. e1 L K1 e2 L c K2 B R o Hỡnh 3: S tớnh toỏn m rng trờn ng hai ln xe Da vo s hỡnh v, chiu rng cn m rng trờn 1 ln xe chy( e1) c tớnh theo cụng thc L2 e1 = 2R Cụng thc trờn mi ch xột ti mt hỡnh hc, tớnh ti sng ngang ca xe khi chuyn ng ta phi b sung thờm mt biu thc hiu chnh: e1 = L2 0, 05V + 2R R m rng ng cong ca phn xe chy cú 2 ln xe s l: L2 0,1V e1 = + 2R R Nh vy tu thuc vo bỏn kớnh ng cong, vn tc thit k v khong cỏch t trc sau ca xe ti gim xúc ng trc m ta tớnh c m rng ca ng cong khỏc nhau. NGUYN TIN LP 16 LP CTGTCC-K50

Thứ Bảy, 21 tháng 5, 2016

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÔN HỌC THIẾT KẾ ĐƯỜNG F1

TKMH TKĐ F1 GVHD: Ths. Trần Quang Vượng c. Trường hợp 3: Nếu hai đường cong cùng chiều có cùng độ dốc siêu cao thì có thể nối trực tiếp với nhau. 6.2. Hai đường cong ngược chiều a. Trường hợp 1: Khi hai đường cong ngược chiều đều khơng có siêu cao thì có thể nối trực tiếp với nhau. b. Trường hợp 2: Khi hai đường cong ngược chiều có bố trí siêu cao thì cần có đoạn chêm m: m ≥ Lvn1 + Lvn 2 2 Bảng các yếu tố cắm cong của đường cong nằm TT α R (m) T (m) P (m) K (m) isc (%) Lct (m) 1 16d12’17’’ 450 99,12 5,00 197,27 4 70 2 19d28’44” 450 112,31 7,04 222,99 4 70 3 46d25’22” 450 228,16 40,13 434,60 4 70 4 55d50’10” 200 141,48 27,50 264,91 7 70 5 29d24’6” 450 153,18 15,70 300,92 4 70 6 51d51’45” 200 132,71 23,52 251,03 7 70 7 86d49’36” 200 225,15 76,73 373,08 7 70 7. XÁC ĐỊNH TẦM NHÌN XE CHẠY : 7.1. Chiều dài tầm nhìn trước chướng ngại vật cố định : Tính độ dài đoạn để xe kịp dừng trước chướng ngại vật cố định. Sơ đồ tính tốn : l S pư l h 1 0 1 S= S1 1 lpư + Sh + l0 Tính chiều dài tầm nhìn tính theo V ( Km/h ) ta có : Lớp: CTGTCC – K46 11 SVTH: Nguyễn Danh Nghóa TKMH TKĐ F1 GVHD: Ths. Trần Quang Vượng V kV 2 S1 = + + lo 3,6 254(φ − imax ) Trong đó : lpư : Chiều dài đoạn phản ứng tâm lý, lpư = V (m). 3,6 kV 2 Sh : Chiều dài hãm xe, Sh = . 254(φ − imax ) l0 : Cự ly an tồn, l0 =5÷10 (m), lấy l0 =5 m. V : Vận tốc xe chạy tính tốn V = 60 km/h. k : Hệ số sử dụng phanh k = 1,2 đối với xe con. ϕ : Hệ số bám dọc trên đường ϕ = 0,5 imax= 6% Thay số vào ta được S1 = 60,3 (m). Theo TCVN 4054-05,tầm nhìn tối thiểu khi chạy xe trên đường (bảng 10): S1 =75 m. ⇒ Chọn tầm nhìn một chiều S1 = 75m . 7.2. Chiều dài tầm nhìn thấy xe ngược chiều (tính theo sơ đồ 2) Sơ đồ tính tốn: l 1 S pư l h1 S h2 0 1 2 l pư 2 S 2 Chiều dài tầm nhìn trong trường hợp này là: V kV 2φ 60 1, 2 × 60 2 × 0,5 + + lo = + S2 = +5 = 107,4(m). 1,8 127(φ 2 − imax 2 ) 1,8 127 × (0,52 − 0, 06 2 ) Theo TCVN 4054- 05 tầm nhìn tối thiểu khi xe chạy trên đường: S2=150 m. ⇒ kiến nghị chọn S2 = 150 (m). 7.3. Tầm nhìn vượt xe ( tính theo sơ đồ 4 ): Lớp: CTGTCC – K46 12 SVTH: Nguyễn Danh Nghóa TKMH TKĐ F1 GVHD: Ths. Trần Quang Vượng Sh1-Sh2 S4  v2 1 S4 =   v1 − v2  + 2   v  kv1 (v1 + v2 ) v  kv2 + 1  + l0 ÷ 1 + 3 ÷+ l0 ÷ 2 g (ϕd ± id ) v1 − v2  2 g (ϕd ± id )     v1   Để đơn giản có thể tính tầm nhìn vượt xe như sau: Trường hợp bình thường: S4 = 6V = 6.60 = 360 m Trường hợp cưỡng bức: S4 = 4V = 4.60 = 240 m Theo TCVN 4054-2005, chiều dài tầm nhìn vượt xe (bảng 10): S4 = 350m. Vậy kiến nghị chọn : S4 = 350 m . III. THIẾT KẾ TRẮC DỌC: 1. MỘT SỐ U CẦU KHI THIẾT KẾ ĐƯỜNG ĐỎ: Trong các yếu tố hình học có thể nói hình cắt dọc có ảnh hưởng lớn đến nhiều chỉ tiêu khai thác cơ bản nhất của đường như tốc độ, thời gian, năng lực thơng xe, an tồn xe chạy, mức tiêu hao nhiên liệu, giá thành vận doanh . . . Vì vậy khi thiết kế hình cắt dọc cần tn thủ các u cầu sau: - Đảm bảo tuyến hài hòa ít thay đổi, nên dùng độ dốc bé. Chỉ trong trường hợp khó khăn mới dùng đến giá trị giới hạn: id max - Khi thiết kế hình cắt dọc phải phối hợp với thiết kế bình đồ và thiết kế hình cắt ngang. - Khi thiết kế đường đỏ phải chú ý sao cho khối lượng đào đắp ít nhất, đảm bảo sự ổn định của nền đường, phải tránh xây dựng các cơng trình phức tạp và tốn kém như kè chắn, tường chắn... - Đường đỏ phải có độ dốc dọc khơng vượt q quy định của quy trình trên đường thẳng và trên đường cong. - Đường ở địa hình khó khăn có độ dốc dọc lớn hơn 5% thì cứ 2000m phải bố trí một đoạn chêm có chiều dài khơng nhỏ hơn 150m và độ dốc dọc khơng lớn hơn 2,5%. - Khi kẻ đường đỏ cần chú ý đến điều kiện bố trí rãnh dọc thốt nước. Để đảm bảo thốt nước mặt tốt và khơng làm rãnh dọc q sâu, ở những đoạn đường đào nên thiết kế độ dốc dọc tối thiểu là 0,5%. Độ dốc dọc nhỏ nhất của rãnh là 0,5%, trường hợp cá biệt có thể cho phép 0,3%. Lớp: CTGTCC – K46 13 SVTH: Nguyễn Danh Nghóa TKMH TKĐ F1 GVHD: Ths. Trần Quang Vượng - Phải thiết kế đường cong nối dốc đứng ở những chỗ đường đỏ đổi dốc mà hiệu đại số của độ dốc dọc nơi đổi dốc lớn hơn 1% (với đường có V tt ≥ 60 km/h). Về vị trí, đường cong đứng nên trùng với đường cong nằm. Hai đường cong khơng chênh lệch qúa ¼ chiều dài đường cong ngắn hơn. - Đường đỏ đi qua vị trí cầu, cống phải chú ý đến cao độ của nền đường sao cho đảm bảo đủ chiều cao. c Z MNCN Cao độ thiết kế đường ở chỗ có cầu được xác định như sau: H = MNCN + Z + C. Trong đó: Z: khoảng cách cần thiết từ MNCN đến đáy dầm. C: chiều cao cấu tạo của cầu. - Đối với cống khơng áp cao độ mép nền đường phải đảm bảo cao hơn đỉnh cống 0.5m. - Đối với cống có áp cao độ mép nền đường phải đảm bảo cao hơn mực nước dâng trước cống 0.5m. - Ở những nơi địa hình núi khó khăn có thể thiết kế đường đỏ với độ dốc lớn hơn trong qui phạm nhưng khơng q 1%. Chiều dài lớn nhất của đoạn dốc phải tn theo chỉ dẫn trong qui phạm tương ứng với từng độ dốc, chiều dài tối thiểu của các đoạn dốc phải tn theo qui phạm ứng với từng cấp kỹ thuật. - Ngồi ra khi thiết kế hình cắt dọc cần phải bảo đảm các u cầu sau: + Tránh đào trên đồng bằng. + Tránh đắp trên sườn dốc. + Tránh nước của nền đường đắp chảy vào nền đường đào. + Đổi dốc trong đường cong chỉ nên đổi dốc ở những vị trí điểm P hoặc bằng ¼ đường cong tính từ điểm P. + Khi nền đắp lớn hơn 0,5m có thể thiết kế độ dốc dọc 0%. 2. XÁC ĐỊNH idọc max: Độ dốc dọc lớn nhất cho phép của tuyến đường là idmax được xác định xuất phát từ hai điều kiện sau: -Điều kiện 1: điều kiện để xe chuyển động được trên đường về mặt lực cản. -Điều kiện 2: điều kiện để xe chuyển động được trên đường về mặt lực bám của lốp xe với mặt đường. Lớp: CTGTCC – K46 14 SVTH: Nguyễn Danh Nghóa TKMH TKĐ F1 GVHD: Ths. Trần Quang Vượng 2.1.Xác định độ dốc dọc theo sức kéo của xe Độ dốc dọc lớn nhất của tuyến đường được tính tốn căn cứ vào khả năng vượt dốc của các loại xe. Hay nói cách khác nó phụ thuộc vào nhân tố động lực học của ơ tơ và được xác định bằng cơng thức sau : imax = D - f Trong đó: + D: đặc tính động lực của xe, được xác định từ biều đồ nhân tố động lực học của xe (trường hợp này lấy giá trị theo xe Volga ứng với tốc độ 60km/h, ở chuyển số 3 => D = 0,111) + f : hệ số cản lăn, với vận tốc thiết kế là 60km/h và chọn mặt đường nhựa bê tơng. Khi tốc độ xe chạy lớn hơn 50 km/h thì hệ số sức cản lăn phụ thuộc vào tốc độ: f = f0 [1 + 0,01(V-50)] Với f0=(0,01 ÷ 0,02) => chọn f0 = 0,02 → f = 0,02 [1 + 0,01(V-50)] → f = 0,02[1 + 0,01(60-50)] = 0,022 Tra biểu đồ nhân tố động lực của từng loại xe ứng với vận tốc V=60 km/h và thay vào cơng thức tính imax, ta có: imax = 0,111 - 0,022 = 0,089 => Độ dốc dọc tối đa cho phép của tuyến theo sức kéo là 8,9% 2.2. Xác định độ dốc dọc theo điều kiện lực bám Để xe chuyển động được an tồn thì giữa bánh xe và mặt đường phải có lực bám, đây chính là lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường, nó là điều kiện quan trọng thể hiện được lực kéo, khi hãm xe thì chính nó lại trở thành lực hãm để xe có thể dừng lại được.Vì vậy điều kiện để xe chuyển động được an tồn là sức kéo phải nhỏ hơn hoặc bằng sức bám giữa lốp xe và mặt đường. Tức độ dốc lớn nhất phải nhỏ hơn độ dốc tính theo lực bám ib. Lớp: CTGTCC – K46 15 SVTH: Nguyễn Danh Nghóa TKMH TKĐ F1 GVHD: Ths. Trần Quang Vượng Cơng thức tính : ib = D’ - f Trong đó : f : Hệ số sức cản lăn của đường, f=0,022 D’: đặc tính động lực của xe tính theo lực bám D'' = ϕ.Gk − Pω G Với: G : Trọng lượng tồn bộ xe (Kg) Gk: Trọng lượng trục chủ động (Kg) ϕ: Hệ số bám dọc của bánh xe và mặt đường, lấy trong điều kiện bất lợi nhất ϕ = 0,3 Pω: Lực cản khơng khí : Pω= KFV 2 (Kg) ( khơng xét vận tốc gió ) 13 K: Hệ số sức cản lăn của khơng khí được xác định từ thực nghiệm + Xe con : K = 0,025 ÷ 0,035 + Xe bt: K=0,04 ÷ 0,06 + Xe tải: K=0,06 ÷ 0,07 F: diện tích cản gió của ơ tơ, lấy F = 0,8.B.H (m2) B: là bề rộng xe (m) H: là chiều cao xe (m) Trong trường hợp này, ta tính tốn với xe con quy đổi : ϕ = 0,3; K = 0,03; G = 3600Kg ; Gk = 1800Kg ; B = 1,8m; H = 2m ib= 0, 3 × 1800 − 0, 03 × 0, 8 × 1,8 × 2 × 60 2 13 3600 − 0, 022 = 0,121 → ib = 12,1% Ta thấy độ dốc tính theo lực bám của các loại xe đều lớn hơn độ dốc tính theo lực kéo. Lớp: CTGTCC – K46 16 SVTH: Nguyễn Danh Nghóa

Thứ Hai, 16 tháng 5, 2016

Mẫu đơn cv xin việc

sang tiếng Anh. Cung cấp những thông tin cập nhập về các quy định pháp lý ở Việt Nam. Tìm kiếm thông tin trên Internet và theo dõi trong Outlook express để liên lạc với khách hàng, đối tác, các nhà cung cấp cũng như tìm kiếm các sản phẩm thiết thực cho công ty qua mạng. Đào tạo và giúp đỡ các sinh viên thực tập tại các trường đại học. Đồng Nai, Việt Nam 1998 – 1996 Tập đoàn Pacific ( VIỆT NAM ) Trưởng phòng mua Mua và bán các máy móc và thiết bị cũ cũng như những khuôn nhà tiền chế từ Châu Âu và Ca na đa. Hàng ngày giao dịch với khách hàng để tìm hiểu và đáp ứng nhu cầu của họ. Biên dịch và thiết kế các phụ kiện và tài liệu phụ trợ bán hàng. Thành phố Hồ Chí Minh 1996 - 1992 Công ty Xuất Nhập Khẩu Sài Gòn Giám đốc Xuất khẩu máy móc sang Châu Phi và các sản phẩm điện tử sang Châu Âu và Mỹ. Thiết lậo mối quan hệ với khách hàng ở Anh quốc và những nhà sản xuất ở Việt Nam. Thành phố Hồ Chí Minh 1992 - 1987 Công ty Nhập Khẩu Sài Gòn Thay mặt chính quyền địa phương để nhập các dây chuyền sản xuất và nguyên liệu thô tử Châu Âu và các nước Châu Á với khối lượng lớn. Đàm phán với những nhà cung cấp và quản lý các dự án dài hạn. Giải quyết những vấn đề của khách hàng. Đào tạo và giúp đỡ các sinh viên thực tập. Đã từng đến Châu Âu năm lần và tham gia các khoá huấn luyện ngắn hạn về việc nhập khẩu thiết bị. Thành phố Hồ Chí Minh 1987 - 1983 Trường Đại học Y Sài Gòn Giảng viên Dạy Tiếng Anh cho giáo viên và sinh viên y khoa BẰNG CẤP KHEN THƯỞNG • • Chứng chỉ Kinh tế. Chứng chỉ dịch thuật. HỌC VẤN Sài gònai, P. R. Việt Nam Trường Đại học Sư Phạm Sài Gòn Cử nhân Anh văn. Chuyên ngành 2: Thương mại quốc tế. SỞ THÍCH VÀ HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN Bơi, vi tính, Internet và viết báo CÁC THÔNG TIN KHÁC Sức khoẻ tố, không hút thuốc, có gia đình và một con.

Thứ Năm, 5 tháng 5, 2016

Cầu trì rơi trung thế ngoài trời

Tần số Frequency Hz 50-60 Dòng điện danh định Rated current A 100 Dãy dòng điện dây chảy Operating current range of fuse links A 3÷100 µΩ 3÷50 Điện trở tiếp xúc Contact resistance Dung lượng cắt danh định Rated breaking capacity kA(asym) 10 12 m 550 870 Điện áp thử tần số công nghiệp Powe frequency withstand voltage kV (r.m.s) 60 80 Điện áp thử xung 1.2/50µS Impulse withstan voltage kV (b.i.l) 125 170 Chiều dài đường rò nhỏ nhất Minimum crêpage distance