Thứ Năm, 26 tháng 5, 2016
Thiết kế kỹ thuật tuyến AB nằm trong dự án đường quốc lộ thuộc địa phận huyện Krông Buk , tỉnh Đắk Lắk
N TT NGHIP
Phn II - Thit k k thut
+ Cc Km2+000 ti Km2+000 khng ch cao 688,32
4.3.2. Kt qu thit k trc dc
- dc v chiu di chi tit tng on dc dc c th hin trờn bỡnh .
4.4. THIT K TRC NGANG
ng ph chớnh ụ th ch yu, vn tc 60 Km/h ta thit k vi quy mụ mt
ct ngang nh sau:
Tiờu chun k thut
n v
Tr s
Ln
2
Chiu rng mt ln xe c gii
m
3,25
Chiu rng l ng
m
2x0,5
Chiu rng hố ng
m
2x4
Chiu rng phn xe chy
m
2x3,25
Chiu rng nn ng
m
15,5
dc ngang mt ng
%
2
dc ngang hố ng
%
1,5
S ln xe c gii 2 chiu
Mt ct ngang in hỡnh
Hè ĐƯờNG
Lề ĐƯờNG
1.5%
10%
2%
2%
Lề ĐƯờNG
10%
Hè ĐƯờNG
1.5%
1: 1
.5
1: 1
4.5. NT GIAO
on tuyn i cú 5 nỳt ngó ba:
- Nỳt giao ti Km 1+204 cú:
+ ng nhỏnh rng 5m v hng i Khi 1
+ Bỏn kớnh va hố R= 4m
- Nỳt giao ti Km 1+253 cú:
+ ng nhỏnh rng 5,5m v hng i Tõn Hũa.
+ Bỏn kớnh va hố trỏi R= 4m, phi R=10m
- Nỳt giao ti Km 1+314 cú:
27
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
.5
N TT NGHIP
Phn II - Thit k k thut
+ ng nhỏnh rng 5m v hng i Khi 9
+ Bỏn kớnh va hố R= 4m
- Nỳt giao ti Km 1+407 cú:
+ ng nhỏnh rng 5m v hng i Tõn Hũa
+ Bỏn kớnh va hố phi R= 4m ,trỏi R=10m
- Nỳt giao ti Km 1+454 cú:
+ ng nhỏnh rng 5,5m v hng i Khi 7
+ Bỏn kớnh va hố phi R= 4m.
- Nỳt giao ti Km 1+552 cú:
+ ng nhỏnh rng 5,5m v hng i Nhn Bỡnh
+ Bỏn kớnh va hố phi R= 4m.
4.6. THIT K NN NG
- Chiu rng nn ng B=15,5m
- t p nn ng l t ỏ cỏt(c = 0,028Mpa, = 21) lu lốn cht K95, riờng
50cm di kt cu ỏo ng lu lốn cht K98.
4.7. THIT K MT NG
- Thit k mt ng theo quy trỡnh 22 TCN 211-06.
- Tiờu chun vt liu lm mt ng 22TCN 334-06.
+ Kt cu ỏo ng m rng gm 4 lp (2 lp BTN, lp múng trờn CPD
loi I, lp múng di CPD loi II). Tng chiu dy kt cu ỏo ng l 58cm.
Di ỏy lp ỏo l lp t nn k=0,98 dy 50cm. t nn l loi t ỏ cỏt cú m
tng i l 0.6.
28
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
N TT NGHIP
Phn II - Thit k k thut
Cu to kt cu ỏo ng
BTN hạt mịn (5 cm)
Tưới nhựa nóng dính bám 0.5 kg/m2
BTN hạt trung (8 cm)
Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2
CP đá dăm loại I (15 cm)
CP đá dăm loại II (30 cm)
Đắp đất K98
Enền= 40 MPa
- + Kt cu ỏo ng tng cng gm 4 lp (2 lp BTN, lp múng trờn CPD
loi I, lp múng di CPD loi II). Tng chiu dy kt cu ỏo ng l 43cm.
Lp kt cu ỏo ng c cú E=90 MPa.
BTN hạt mịn (5 cm)
Tưới nhựa nóng dính bám 0.5 kg/m2
BTN hạt trung (8 cm)
Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2
CP đá dăm loại I (15 cm)
CP đá dăm loại II (15 cm)
Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I
Mặt đường cũ : E=90 Mpa
29
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
N TT NGHIP
Phn II - Thit k k thut
4.8. THIT K CễNG TRèNH THOT NC
4.8.1. Cng dc
- Cng dc c thit k l cng trũn BTCT, loi D=0,75m. Chiu di mt t cng
l 1m. B trớ cng hai bờn ng, nm ngm di va hố, tim cng cỏch mộp bú
va 0,75m. Trờn mt bng, cng c b trớ bờn di hố ph. sõu chụn cng
m bo chiu dy t p ti thiu trờn cng l 0,5m.
- Mi ni cng bng va XM.
- Chốn ng cng bng BT ỏ (1x2) M200.
- Cỏc ng cng c quột nha ng núng (2 lp) phũng nc.
Tớnh toỏn thy vn cng dc
xỏc nh khu cng cn bit lu lng nc thit k . Lu lng nc
ma thit k ca cng thoỏt nc dc c tớnh toỏn theo cụng thc
Qma = q. F. (l/ s)
R = k 1 .k 2 .R u =
Trong ú :
Qma lu lng nc ma thit k ( l/s )
q- cng ma ro thit k (l/s/ha)
- h s dũng chy
F- din tớch t nc ma m cng phi thoỏt (ha)
Xỏc nh cng ma ro thit k (q):
Cng ma ro thit k thng c xỏc nh theo s liu thng kờ v lng
ma tng khu vc . Lng ma c biu th bng cng ma ro i (mm/
phỳt ), c chuyn i thnh cng ma ro thit k vi q vi n v( l/s/ha) :
q =1.10000.1000.i/1000.60= 1.67.i (l/s/ha)
Theo thng kờ s liu thy vn ca khu vc:
Lng ma trung bỡnh cỏc thỏng trong nm
Thỏng 1
Lng 28
2
32
3
47
4
134
5
222
6
300
7
291
8
283
9
293
10
209
11
71
ma
Ta cú thỏng 6 cú lng ma trung bỡnh ln nht = 300mm
30
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
12
30
N TT NGHIP
Phn II - Thit k k thut
Gi s trng hp bt li nht l lng ma ln nht tp trung trong 1 ngy v thi
gian ma l 3h . Ta cú cng ma ro tớnh c l :
i = 300/ 3.60= 1,6667 (mm/ phỳt )
Vy cng ma ro thit k : q= 167.i = 167.1,6667 =278 (l/s/ha )
+ ) H s dũng chy
Nc ma chy vo ng ng ch l mt phn ca ton b nc ma . T s lng
nc ma chy vo ng ng va lng nc ma ton b l h s dũng chy . Cú
nhiu nhõn t nh hng n h s dũng chy , nhõn t quan trng nht la vt liu
ph mt t . i vi mt ng nha 1 = 0.9 do vt liu lỏt hố l gch block
cng l dng ca BTXM , do ú h s dũng chy vn l : 2 = 0.9
Vy h s dũng chy bỡnh quõn khu vc l : = 0.9
+) Xỏc nh din tớch t nc ma v cng phi thoỏt (F ha)
Cng dc mi bờn ng thoỏt nc trong phm vi mt ng 1 bờn gii phõn
cỏch , phm vi va hố 1 bờn , v ly ra hai bờn nh dõn l 10m . Vy phm vi t
nc m cng dc phi thoỏt l :
B = 3,75+ 4 = 7,75 ( m)
Chiu di phm vi thoỏt nc cng dc l : 1000m (ly bng chiu di on dc ln
nht )
Vy din tớch t nc ma m cng dc phi thoỏt l :
F = 7,75. 1000 = 7750 (m 2 ) =2,15 (ha)
Thay cỏc i lng ó tớnh vo cụng thc ta tớnh c lu lng ma thit k l :
Qma = 278x 0,9x2,15 =537,93 (l/s) = 0,54 (m3/s)
+) Tớnh toỏn thy lc cng
Chn khu cng dc , sau ú tớnh toỏn kh nng thoỏt nc ca cng ,so sỏnh
vi lu lng thit k m cng cn phi thoỏt . T ú kt lun cng c chn cú
kh nng thoỏt nc hay khụng . Trỡnh t tớnh toỏn cng nh sau :
a. Chn khu cng hay ng kớnh cng l D =0,75m .
b. Vn tc nc chy trong cng :
V = C. ( i. R)1/2
Trong ú :
i : dc thy lc hay dc ỏy ng cng , i = 0,3 % .
31
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
N TT NGHIP
Phn II - Thit k k thut
R : Bỏn kớnh thy lc ( m )
R= /
Trong ú :
tit din t ca cng (m2 )
chu vi t (m)
Vi cng trũn : R = D/ 2 = 0,75/2 = 0,375 m
C : h s lu tc , k n nhỏm ca thnh cng tớnh theo cụng thc N.N
.Paplopski .
C = 1/n . R1/6
Trong ú :
n : h s nhỏm ph thuc vt liu lm cng i vi BTCT : n=0,013
Suy ra : C = 0,3751/6/ 0,013 = 65,32
Thay cỏc i lng vo cụng thc ta c vn tc nc chy trong cng l :
V = 65,32 . ( 0,375 . 0,003)1/2 = 2,19 ( m/s)
c. Kh nng thoỏt nc ca cng
Q=v.
Trong ú
Q- lu lng nc m cng thoỏt c ( m3/s) - tit in t ca cng ( m2)
= . (D/2)2 = .( 0.375)2 =0,44 m2
v- tc nc chy , v = 2,19 m/s
Vy Q = 2,19 . 0,44 =0,96 (m3/s) > 0,54 (m3/s)
Ta thy kh nng thoỏt nc ca cng c tớnh ln hn nhiu so vi lu lng
nc thit k . Do ú , cú th kt lun c khu cng ó chn ỏp ng c lu
lng nc ma
4.8.2. Ging thu v ging thm
Cú th thay i theo tng on tuyn. Khong cỏch gia cỏc ging thm ph
thuc ng kớnh cng, dc dc ca cng, b trớ theo cu to, ti v trớ nỳt giao,
trong ng cong.
Khong cỏch ging thm l th hin chi tit trờn bn v bỡnh thoỏt nc.
32
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
Thứ Tư, 25 tháng 5, 2016
Thiết kế dự án xây dựng tuyến đường xa lộ Bắc Nam thuộc địa phận xã Yên Phú,huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
N TT NGHIP
GVHD: ThS. Phm V H
1.4.c im kinh t xó hi khu vc tuyn A-B
1.4.1.a hỡnh a mo
Khu vc tuyn i qua ch yu l ng bng v i thp, trin
nỳi phc tp cú on thoi on dc thay i theo a hỡnh, khụng
cú cụng trỡnh vnh cu, cú sụng, sui, khe t thy v i qua mt s
khu vc dõn c.
1.4.2. Tỡnh hỡnh dõn c khu vc
on tuyn A-B thuc a phn xó Yờn Phỳ thuc huyn Yờn
nh ca tnh Thanh Hoỏ. Dõn c ch yu l ngi Kinh, v ngi
dõn tc Mng sng trờn sn nỳi, sng thnh tng xúm ụng ỳc,
ch yu tp trung cui tuyn v mt s dõn tc thiu s sng ri
rỏc dc theo tuyn. Cuc sng v vt cht v tinh thn ca ng bo
õy vn cũn nghốo nn, lc hu, sng ch yu bng ngh nụng v
chn nuụi. Mng li giao thụng trong khu vc kộm phỏt trin ch
yu l ng mũn v ng cp thp khụng ỏp ng nhu cu vn
chuyn hnh khỏch v hng hoỏ . Vi chin lc phỏt trin khu vc
nờn vic xõy dng tuyn i qua huyn Yờn nh tnh Thanh Hoỏ
s giỳp phn khụng nh cho vic nõng cao i sng vt cht cng
nh tinh thn ca ng bo õy.
Ngoi ra, tuyn A-B cũn mang ý ngha ht sc quan trng v
kinh t, vn hoỏ v chớnh tr, ni lin hai min Nam - Bc ca t
quc, lm tng s i li, vn chuyn hng hoỏ gia hai min v gúp
phn khụng nh cho cụng tỏc bo v t quc Vit Nam xó hi ch
ngha.
1.4.3.Tỡnh hỡnh kinh t xó hi khu vc tuyn i qua.
Nguyn Hu Chin
- 11 -
LP: CTGTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: ThS. Phm V H
Khu vc Thanh Hoỏ vo trung ca c nc thun li v
mt giao thụng ng sụng, ng b v ng st vi c nc.
Núi v tim nng kinh t thỡ Thanh Hoỏ l mt trong nhng tnh cú
nhiu ti nguyờn thiờn nhiờn. Ngoi nhng tim nng ang c
khai thỏc Thanh Hoỏ cũn mt s tim nng cha c khai thỏc cú
nhiu danh lam thng cnh v du lch.
Nhng hn ch ca khu vc l a hỡnh chia ct nhiu khớ hu
khc nghit, c s h tng khụng ng b, thiu thn nhiu v yu
kộm. Dõn s tng nhanh vi s dõn tng i ln ó nh hng
chung ti nn kinh t ca khu vc.
Nhỡn chung nn kinh t ca khu vc phỏt trin chm so vi
mc phỏt trin chung ca min bc trung b v c nc. Chớnh vỡ
vy vic xõy dng tuyn ng A - B trong khu vc ny nú gúp mt
phn khụng nh vo vic thỳc y s phỏt trin kinh t v ỏp ng
mt phn no ú nhu cu i li, vn chuyn hng hoỏ ca nhõn dõn
trong vựng.
Hai mi nm qua thc hin i mi ca ng v nh nc
kinh t xó hi tnh Thanh Hoỏ ó t c nhng thnh tu quan
trng kinh t tng trng vi tc khỏ cao c cu kinh t chuyn
dch theo hng tng t trng cụng nghip, dch v, gim t trng
nụng nghip, kt cu h tng c quan tõm u t nhiu d ỏn ó
v ang c xõy dng lnh vc vn hoỏ xó hi cú nhiu tin b i
sng vt cht tinh thn ca ngi dõn c tng cao.
Tc tng trng kinh t 9.1% GDP bỡnh quõn u ngi l
430USD (nm2005) .Tc tng trng cỏc ngnh tng nhanh.
Nguyn Hu Chin
- 12 -
LP: CTGTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: ThS. Phm V H
Cũn khu vc huyn Yờn nh thỡ tc tng trng GDP l
7.6%/nm, thu nhp bỡnh quõn u ngi l 200USD cũn khỏ thp
so vi cỏc khu vc khỏc trong tnh.
a.Cụng nghip.
Sn xut cụng nghip trong nhng nm qua cú tc tng
trng cao. Hin nay Thanh Hoỏ l tnh dn u c nc v sn
lng xi mng v ng kt tinh. Hng lot cỏc d ỏn ln ang gp
rỳt hon thnh trong ú cú d ỏn xõy dng nh mỏy xi mng Cụng
Thanh cung cp sn lng xi mng khỏ ln cho khu vc
Sn xut cụng nghip ch yu la vt liu xõy dng, ch bin
nụng lõm v mt s mt hng tiờu dựng th cụng m ngh.
Vi th mnh ca vựng nỳi ỏ vụi cú cht lng cao ngnh
cụng ngh sn xut VLXD phỏt trin mnh. Thi gian qua Thanh
Hoỏ ó xõy dng c mt s nh mỏy sn xut xi mng, dõy
chuyn sn xut ỏ
Cụng ty xi mng Bm Sn l ni cung cp xi mng cho hu ht
cỏc tnh min Trung l im ni bt nht ca Thanh Hoỏ gúp phn
vo cụng cuc cụng nghip hoỏ hin i hoỏ t nc.
b.Nụng nghip.
Ngnh nụng nghip ca Thanh Hoỏ ó cú bc chuyn bin
mi. Chuyn i mt s din tớch trng cõy lng thc truyn thng
khụng cú hiu qu sang trng cõy cụng nghip, thc phm cú giỏ tr
kinh t cao, m rng din tớch trng cõy cụng nghip, cõy n qu v
cõy c sn, ỏp dng KH-KT vo nụng nghip, nờn sn lng ó
nõng lờn, i sng nhõn dõn c ci thin. Nụng nghip phỏt trin
Nguyn Hu Chin
- 13 -
LP: CTGTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: ThS. Phm V H
theo hng sn xut hng hoỏ gn lin vi khai thỏc th mnh tim
nng ca khu vc Ngh rng c quan tõm phỏt trin theo hng
xó hi hoỏ hỡnh thnh cỏc trang tri nụng lõm kt hp
V du lch: tnh cú li th rt ln do thiờn nhiờn mang li, cú
th ra mt s khu du lch ni ting nh Sm Sn, rt nhiu khu di
tớch lch s danh lam thng cnh. õy l th mnh ca tnh hin nay
v trong tng lai.
V lõm nghip: Lõm nghip ch yu ca tnh hin nay la bo v
v phc hi rng. Sn lng khai thỏc hng nm t tng i cao,
khong 100-120 nghỡn m3 g.
V thu sn: õy cng l mt trong nhng th mnh ca tnh.
Hng nm sn lng thu hi sn tng i cao.
c. Vn hoỏ xó hi.
Ton tnh 100% s huyn v 98% s xó phng hon thnh ph
cp tiu hc ỳng tui 100% s huyn v 98% s xó phng
c cụng nhn hon thnh ph cp trung hc c s. H thng
trng o to ngh ó cú bc phỏt trin c v s lng v cht
lng t l qua o to t 27% Mng li y t c tng cng c
v cỏn b v c s vt cht. Cỏc chớnh sỏch xó hi gii quyt vic
lm xoỏ dúi gim nghốo tng bc thc hin cú hiu qu t l h
úi nghốo gim dn qua cỏc nm , i sng nhõn dõn ngy mt tng
lờn.
1.4.4.Dõn s v s phỏt trin dõn s.
Dõn s tnh Thanh Húa vo khong 3467609 ngi . T l tng
trng dõn s hng nm l 2,1% nm. Nhng nm gn õy t l
Nguyn Hu Chin
- 14 -
LP: CTGTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: ThS. Phm V H
tng dõn s cú xu hng gim nhng t l trung bỡnh vn mc
cao. Mt dõn s thp hn so vi mt dõn s trung bỡnh c
nc.
1.5. S CN THIT PHI U T
C s h tng núi chung v h thng giao thụng núi riờng trong
ú cú mng li ng b luụn l mt nhõn t quan trng cho vic
phỏt trin kinh t ca bt kỡ quc gia no trờn th gii.
Trong nhng nm gn õy Vit Nam ó cú nhiu i thay to
ln do s tỏc ng ca c ch th trng, kinh t phỏt trin, xó hi
ngy cng vn minh lm phỏt sinh nhu cu vn ti. S tng nhanh
v s lng phng tin v cht lng phc v ó t ra yờu cu
bc bỏch v mt v cht lng ca mng li giao thụng ng
b. Xa l Bc Nam núi chung trong ú tuyn A-B l mt b phn s
c xõy dng ỏp ng nhu cu bc bỏch ú.
Vi a hỡnh tri di ca t nc, nhu cu giao thụng thụng
sut quanh nm, trong mi tỡnh hung l yờu cu bc thit, ng
thi nú l nhõn t quan trng trong vic phỏt trin kinh t xó hi v
cỏc yờu cu khỏc v hnh chớnh, an ninh, quc phũng trong mi khu
vc cng nh trong ton quc.
Hin nay trờn hng Bc- Nam ca c nc ó hỡnh thnh mi
loi phng thc vn ti, song vn ti ng b vi li th v phc
v vn chim t trng khi lng cao khong 70% tng s hng v
80% tng s hnh khỏch hng Bc- Nam.
Vi yờu cu vn ti ln song h tng c s ca ng b cho
ti nay vn cũn nhiu bt cp. Tuyn ng xuyờn quc gia 1A nm
Nguyn Hu Chin
- 15 -
LP: CTGTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: ThS. Phm V H
lch hon ton v phớa ụng khụng nhng khụng m bo nng lc
thụng xe nht l vo mựa l tỡnh trng ỏch tc giao thụng thng
xuyờn din ra.
Xột trong mng li giao thụng quc gia t th ụ H Ni n
thnh ph H Chớ Minh, t lõu ó hỡnh thnh hai trc dc l QL1A
phớa ụng v cỏc QL21A, Ql15A, QL14 phớa tõy. Trc dc phớa
ụng ó ni lin hon chnh t Bc- Nam cũn trc dc phớa tõy do
nhiu nguyờn nhõn cng li (nhu cu s dng, chi phớ u t...) nờn
cht lng s dng kộm nhiu on khụng th thụng xe,nht l vo
cỏc mựa l. Cỏc tuyn ng ny trong chin tranh chng M l
trc ng huyt mch trong vn ti phc v chin trng Min
Nam. Song t lõu khụng c tu b thng xuyờn nờn tng on b
xung cp nghiờm trng mt s on cha thụng xe.
T bi cnh tng quan ca giao thụng ng b nh ó nờu
trờn yờu cu ci to nõng cp hoc lm mi mt s on t Bc vo
Nam theo dc trc phớa tõy mt cỏch hon chnh l cn thit v phự
hp vi cỏc yờu cu ca mc tiờu phỏt trin dõn sinh, kinh t, chớnh
tr, an ninh, quc phũng trong a bn mi tnh cng nh trờn ton
quc.
Mt khỏc theo d bỏo thỡ trong cỏc nm ti s phng tin vn
ti hot ng trờn quc l 1A se tng nhanh . chun b cho kh
nng quỏ ti ca quc l 1A v tng phm vi phc v ca mng li
giao thụng thỳc y kinh t xó hi ca phớa tõy t quc phỏt trin
vic xõy dng Xa l Bc Nam núi chung v tuyn M-N núi riờng l
Nguyn Hu Chin
- 16 -
LP: CTGTCC K50
Thứ Hai, 23 tháng 5, 2016
Thiết kế cơ sở tuyến AB thuộc Phu Ma Nher. Ayun Pa, Gia Lai
N TT NGHIP
GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG
ca mt ln xe p cú th c tớnh nh sau:
N=
1000V
( xe / h)
L
Trong ú :
+ V : vn tc xe chy(kn/h)
+ L : khong cỏch an ton ti thiu(m)
L=
V
V
V2
V
t + S h + l + l0 =
t+
+ l + l0 =
t + V 2 + l + l0
3, 6
3, 6 254( i )
3, 6
N=
1000V
V
t + V 2 + l + l0
3, 6
Suy ra :
Trong ú :
+V: vn tc xe chy, gi thit võn tc trung bỡnh ca xe p l V=16 km/h
+ t: thi gian phn ng tõm lý, thng ly t = 0.75s
+ : h s hóm xe, =0.0098
+ l: chiu di xe p, l = 1.9 m
+ lo: khong cỏch an ton, lo = 1.0 m
Thay vo ta cú: N=1830 xe/h
Theo TCXDVN 104 2007 kh nng thụng xe cú th ly 1500 xe/h.ln
Kin ngh chn P=1500 xe/h.ln thit k.
3.1.5.2.Chiu rng ca 1 ln xe p v ng xe p:
- Chiu rng ca phn ng xe p quyt nh s ln xe v chiu rng
mt ln xe.
- S ln xe cn thit l:
n=
Q
N
Trong ú :
+ N: cng xe p gi cao im (xe/h), N=0.12x500=60 x/h
+ P: kh nng thụng xe ca mt ln xe p, P = 1500 xe/h
NGUYN TIN LP
11
LP CTGTCC-K50
N TT NGHIP
GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG
Suy ra: n=0.04
- Vy chn s ln xe p l 1 ln.
- Chiu rng ca mt ln xe p ph thuc vo kớch thc ca xe p v s dao
ng ca xe khi chy, theo quan trc khong 1.0-1.1m i vi ln xe p cựng chiu;
1,2m i vi ln xe p ngc chiu. Ln xe p ngoi cựng cn cỏch bú va
0.5ữ0.75m m bo an ton, vỡ trong phm vi ny mt ng kộm bng phng
v dc.
- Do ú chiu rng phn ng xe p l B:
B = (1,0 ~ 1,1).n + 0.5 = 1.1ì1 + 0.5 = 1.6 (m)
- Kin ngh chn b rng phn ng xe p l B = 2.5 m.
3.1.5.3. B trớ ng xe p:
- Tiờu chun TCXDVN 104-2007(mc 8.9) a ra cỏc phng ỏn t chc
lu thụng xe p trong ụ th nh sau:
+ Dựng chung phn xe chy hoc ln ngoi cựng bờn tay phi vi xe c gii
(ch ỏp dng vi ng ph cp thp hoc phn ng dnh cho xe a
phng )
+ S dng vch sn to mt phn mt ng hoc phn l ng lm cỏc
ln xe p (cú th ỏp dng trờn cỏc loi ng ph, tr ng cú V70km/h)
+ Tỏch phn ng dnh cho xe p ra khi phn xe chy v l ng, cú cỏc
gii phỏp bo h nh: lch ct cao , ro chn, di trng cõy...
+ ng dnh cho xe p tn ti c lp cú tớnh chuyờn dng
- Kin ngh phng ỏn t chc giao thụng xe p nh sau:
+ B trớ giao thụng 1 chiu v c 2 bờn ng
+ B rng phn xe p: 2.5m.
+ S dng vch sn lin phõn cỏch phn ng xe p vi ln xe c
gii.
3.1.6. Di phõn cỏch gia
- B rng ti thiu ca di phõn cỏch gia i vi ng ph chớnh ụ th ch
yu l 2m vi iu kin xõy dng loi 1 (Bng 14, TCXDVN 104-2007).
- Di an ton sỏt bú va ca di phõn gia cỏch rng 0.5m mi bờn.
3.1.7. Hố ph v hố i b
- Hố ph l b phn tớnh t ch gii xõy dng n mộp ngo i bú va, ch c cu
to tuyn ph m khụng cú trờn ng ụ tụ thụng thng. Hố ph ngoi chc nng
l di t dnh cho ngi i b cũn l ni b trớ cụng trỡnh ngm, cõy xanh, chiu
sỏng, to khụng gian kin trỳc cho ụ th.
NGUYN TIN LP
12
LP CTGTCC-K50
N TT NGHIP
GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG
- Hố ng c thit k: trng mt di cõy xanh rng 2m sỏt bú va. Ct ốn
c kt hp b trớ trong di cõy xanh tit kim t. Din tớch dnh cho ngi i
b l ton b chiu rng va hố phớa trong sỏt nh dõn hai bờn.
- Tiờu chun TCXDVN 104-2007 quy nh: Chiu rng hố c xỏc nh
theo chc nng c t ra khi quy hoch xõy dng v thit k.
Bng 15 TCXDVN 104-2007 quy nh chiu rng ti thiu cho b hnh v
b trớ chiu sỏng i vi ng ph chớnh ch yu, iu kin xõy dng loi I l
7.5m.
Kin ngh b trớ hố ph rng 7.5m.
- Ngoi ra, hố ng cn phi m bo nhng yờu cu sau:
+ Hố i b cn c ph mt bng vt liu cng lin khi hoc lp
ghộp m bo cho ngi b hnh i li thun li v thoỏt nc tt
+ dc ngang ca hố i b t 1%ữ3% tựy thuc vo b rng v vt
liu lm hố
Sau khi ó la chn cỏch b trớ cng nh b rng ca cỏc b phn trờn
mt ct ngang ta cú quy mụ mt ct ngang thit k nh sau:
Hỡnh 2: mt ct ngang in hỡnh
- B rng ton b mt ct ngang (Bnn): 39 m
- B rng phn xe c gii: 4ì3.75m = 15m
- B rng l ng: 2ì3m = 6m
+ B rng ng xe p: 2ì2.5m = 5m
+ B rng di mộp sỏt va hố: 2ì0.5=1m
NGUYN TIN LP
13
LP CTGTCC-K50
N TT NGHIP
GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG
- B rng di phõn cỏch gia: 2m
- B rng di an ton sỏt di phõn cỏch gia: 2ì0.5=1m
- B rng va hố: 2ì7.5m = 15m
3.2. XC NH CC CH TIấU K THUT CH YU
3.2.1 Xỏc nh bỏn kớnh ti thiu trờn ng cong bng
Bỏn kớnh ng cong bng nh nht c xỏc nh theo cỏc trng hp
sau:
3.2.1.1. Trng hp khụng b trớ siờu cao
Trờn ng cong khụng b trớ siờu cao, tớnh cho trng hp bt li xe chy
phớa lng ng cong, lỳc ú mt ct ngang lm 2 mỏi v isc=-in.
Rksc =
V2
127.( à in )
Vi: in=0,02(mt ng BTAF); =0,08; V = 80 km/h
Thay vo cụng thctớnh ta cú:
Rksc= 839.9(m)
3.2.1.2. Trng hp b trớ siờu cao thụng thng
Trong ng cong cú b trớ siờu cao thụng thng isc=4%
Rtth =
V2
127.( à + isc )
Vi: isc = 0,04; à=0,15; V = 80 km/h
Thay vo cụng thc tớnh ta cú:
Rtth =265.23(m)
3.2.1.3. Trng hp b trớ siờu cao ln nht
Tớnh toỏn bỏn kớnh nh nht trong iu kin hn ch v cú b trớ siờu cao ln
nht.
Rsc =
V2
127.(isc max + à )
Vi iscmax=0,08 ;=0,15 ; V=80km/h
Thay vo cụng thc tớnh ta cú:
Rsc= 219.1( m)
Theo Bng 22 TCXDVN 104-2007 vi tc thit k 80km/h quy nh:
NGUYN TIN LP
14
LP CTGTCC-K50
N TT NGHIP
GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG
+ Bỏn kớnh ng cong nm nh nht ng vi siờu cao 8% l 250-275(m)
+Bỏn kớnh ng cong nm nh nht khụng cn b trớ siờu cao l >2500(m)
+ Bỏn kớnh ng cong nm nh nht thụng thng( ng vi siờu cao 4%) l
400- 500(m)
Kt hp gia tớnh toỏn v qui phm ta kin ngh s dng bỏn kớnh ng
cong nm ti thiu theo tiờu chun.
3.2.2. Siờu cao v b trớ siờu cao
3.2.2.1. Tớnh dc siờu cao ln nht
Xỏc nh theo cụng thc :
isc =
V2
à
127.R
Trong ú : R=250m; = 0,15; V=80 km/h
Thay vo cụng thc tớnh ta cú: isc=0.0516
Theo Bng 22 TCXDVN qui nh dc siờu cao ln nht ng vi tc
thit k 80 Km/h l isc= 8%.
Kt hp gia dc tớnh toỏn v dc theo qui phm kin ngh dc
siờu cao ln nht thit k l 8%.
3.2.2.2. Tớnh chiu di on ni siờu cao
Tớnh theo cụng thc:
Lnsc =
( B + ).isc
ip
i vi ng cú v 60 km/h thỡ ip = 0,5%
Tớnh trong trng hp dc siờu cao ln nht isc=8%, vi B=11m ta
c:
Lnsc = 176 (m)
Tu thuc bỏn kớnh ng cong v isc ca tng ng cong m cú on ni
siờu cao tng ng.
3.2.3. Tớnh ng cong chuyn tip
Tớnh theo cụng thc:
Lcht =
NGUYN TIN LP
V3
23,5 R
15
LP CTGTCC-K50
N TT NGHIP
GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG
Vi V=80km/h, R=600m ta cú: Lcht=36,3m
Theo Bng 22 TCXDVN 104 2007 vi V=80km/h v R=500 650m cú:
L=70m.
Kin ngh chn L=70m vi R=600m.
3.2.4. M rng phn xe chy trờn ng cong.
e1
L
K1
e2
L
c
K2
B
R
o
Hỡnh 3: S tớnh toỏn m rng trờn ng hai ln xe
Da vo s hỡnh v, chiu rng cn m rng trờn 1 ln xe chy( e1) c
tớnh theo cụng thc
L2
e1 =
2R
Cụng thc trờn mi ch xột ti mt hỡnh hc, tớnh ti sng ngang ca xe
khi chuyn ng ta phi b sung thờm mt biu thc hiu chnh:
e1 =
L2 0, 05V
+
2R
R
m rng ng cong ca phn xe chy cú 2 ln xe s l:
L2 0,1V
e1 =
+
2R
R
Nh vy tu thuc vo bỏn kớnh ng cong, vn tc thit k v khong cỏch
t trc sau ca xe ti gim xúc ng trc m ta tớnh c m rng ca ng
cong khỏc nhau.
NGUYN TIN LP
16
LP CTGTCC-K50
Thứ Bảy, 21 tháng 5, 2016
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÔN HỌC THIẾT KẾ ĐƯỜNG F1
TKMH TKĐ F1
GVHD: Ths. Trần Quang Vượng
c. Trường hợp 3: Nếu hai đường cong cùng chiều có cùng độ dốc siêu cao thì có
thể nối trực tiếp với nhau.
6.2. Hai đường cong ngược chiều
a. Trường hợp 1: Khi hai đường cong ngược chiều đều khơng có siêu cao thì có
thể nối trực tiếp với nhau.
b. Trường hợp 2: Khi hai đường cong ngược chiều có bố trí siêu cao thì cần có
đoạn chêm m:
m ≥
Lvn1 + Lvn 2
2
Bảng các yếu tố cắm cong của đường cong nằm
TT
α
R (m)
T (m)
P (m)
K (m)
isc (%)
Lct (m)
1
16d12’17’’
450
99,12
5,00
197,27
4
70
2
19d28’44”
450
112,31
7,04
222,99
4
70
3
46d25’22”
450
228,16
40,13
434,60
4
70
4
55d50’10”
200
141,48
27,50
264,91
7
70
5
29d24’6”
450
153,18
15,70
300,92
4
70
6
51d51’45”
200
132,71
23,52
251,03
7
70
7
86d49’36”
200
225,15
76,73
373,08
7
70
7. XÁC ĐỊNH TẦM NHÌN XE CHẠY :
7.1. Chiều dài tầm nhìn trước chướng ngại vật cố định :
Tính độ dài đoạn để xe kịp dừng trước chướng ngại vật cố định.
Sơ đồ tính tốn :
l
S
pư
l
h
1
0
1
S=
S1 1 lpư + Sh + l0
Tính chiều dài tầm nhìn tính theo V ( Km/h ) ta có :
Lớp: CTGTCC – K46
11
SVTH: Nguyễn Danh Nghóa
TKMH TKĐ F1
GVHD: Ths. Trần Quang Vượng
V
kV 2
S1 =
+
+ lo
3,6 254(φ − imax )
Trong đó :
lpư : Chiều dài đoạn phản ứng tâm lý, lpư =
V
(m).
3,6
kV 2
Sh : Chiều dài hãm xe, Sh =
.
254(φ − imax )
l0 : Cự ly an tồn, l0 =5÷10 (m), lấy l0 =5 m.
V : Vận tốc xe chạy tính tốn V = 60 km/h.
k : Hệ số sử dụng phanh k = 1,2 đối với xe con.
ϕ : Hệ số bám dọc trên đường ϕ = 0,5
imax= 6%
Thay số vào ta được S1 = 60,3 (m).
Theo TCVN 4054-05,tầm nhìn tối thiểu khi chạy xe trên đường (bảng 10): S1 =75 m.
⇒ Chọn tầm nhìn một chiều S1 = 75m .
7.2. Chiều dài tầm nhìn thấy xe ngược chiều (tính theo sơ đồ 2)
Sơ đồ tính tốn:
l
1
S
pư
l
h1
S
h2
0
1
2
l
pư
2
S
2
Chiều dài tầm nhìn trong trường hợp này là:
V
kV 2φ
60
1, 2 × 60 2 × 0,5
+
+ lo =
+
S2 =
+5 = 107,4(m).
1,8 127(φ 2 − imax 2 )
1,8 127 × (0,52 − 0, 06 2 )
Theo TCVN 4054- 05 tầm nhìn tối thiểu khi xe chạy trên đường: S2=150 m.
⇒ kiến nghị chọn S2 = 150 (m).
7.3. Tầm nhìn vượt xe ( tính theo sơ đồ 4 ):
Lớp: CTGTCC – K46
12
SVTH: Nguyễn Danh Nghóa
TKMH TKĐ F1
GVHD: Ths. Trần Quang Vượng
Sh1-Sh2
S4
v2
1
S4 =
v1 − v2
+
2
v
kv1 (v1 + v2 )
v
kv2
+ 1
+ l0 ÷ 1 + 3 ÷+ l0
÷
2 g (ϕd ± id ) v1 − v2 2 g (ϕd ± id )
v1
Để đơn giản có thể tính tầm nhìn vượt xe như sau:
Trường hợp bình thường: S4 = 6V = 6.60 = 360 m
Trường hợp cưỡng bức: S4 = 4V = 4.60 = 240 m
Theo TCVN 4054-2005, chiều dài tầm nhìn vượt xe (bảng 10): S4 = 350m.
Vậy kiến nghị chọn : S4 = 350 m .
III.
THIẾT KẾ TRẮC DỌC:
1. MỘT SỐ U CẦU KHI THIẾT KẾ ĐƯỜNG ĐỎ:
Trong các yếu tố hình học có thể nói hình cắt dọc có ảnh hưởng lớn đến nhiều chỉ tiêu
khai thác cơ bản nhất của đường như tốc độ, thời gian, năng lực thơng xe, an tồn xe
chạy, mức tiêu hao nhiên liệu, giá thành vận doanh . . . Vì vậy khi thiết kế hình cắt
dọc cần tn thủ các u cầu sau:
- Đảm bảo tuyến hài hòa ít thay đổi, nên dùng độ dốc bé. Chỉ trong trường hợp
khó khăn mới dùng đến giá trị giới hạn: id max
- Khi thiết kế hình cắt dọc phải phối hợp với thiết kế bình đồ và thiết kế hình cắt
ngang.
- Khi thiết kế đường đỏ phải chú ý sao cho khối lượng đào đắp ít nhất, đảm bảo
sự ổn định của nền đường, phải tránh xây dựng các cơng trình phức tạp và tốn kém
như kè chắn, tường chắn...
- Đường đỏ phải có độ dốc dọc khơng vượt q quy định của quy trình trên
đường thẳng và trên đường cong.
- Đường ở địa hình khó khăn có độ dốc dọc lớn hơn 5% thì cứ 2000m phải bố trí
một đoạn chêm có chiều dài khơng nhỏ hơn 150m và độ dốc dọc khơng lớn hơn 2,5%.
- Khi kẻ đường đỏ cần chú ý đến điều kiện bố trí rãnh dọc thốt nước. Để đảm
bảo thốt nước mặt tốt và khơng làm rãnh dọc q sâu, ở những đoạn đường đào nên
thiết kế độ dốc dọc tối thiểu là 0,5%. Độ dốc dọc nhỏ nhất của rãnh là 0,5%, trường
hợp cá biệt có thể cho phép 0,3%.
Lớp: CTGTCC – K46
13
SVTH: Nguyễn Danh Nghóa
TKMH TKĐ F1
GVHD: Ths. Trần Quang Vượng
- Phải thiết kế đường cong nối dốc đứng ở những chỗ đường đỏ đổi dốc mà hiệu
đại số của độ dốc dọc nơi đổi dốc lớn hơn 1% (với đường có V tt ≥ 60 km/h). Về vị trí,
đường cong đứng nên trùng với đường cong nằm. Hai đường cong khơng chênh lệch
qúa ¼ chiều dài đường cong ngắn hơn.
- Đường đỏ đi qua vị trí cầu, cống phải chú ý đến cao độ của nền đường sao cho
đảm bảo đủ chiều cao.
c
Z
MNCN
Cao độ thiết kế đường ở chỗ có cầu được xác định như sau:
H = MNCN + Z + C.
Trong đó:
Z: khoảng cách cần thiết từ MNCN đến đáy dầm.
C: chiều cao cấu tạo của cầu.
- Đối với cống khơng áp cao độ mép nền đường phải đảm bảo cao hơn đỉnh
cống 0.5m.
- Đối với cống có áp cao độ mép nền đường phải đảm bảo cao hơn mực nước
dâng trước cống 0.5m.
- Ở những nơi địa hình núi khó khăn có thể thiết kế đường đỏ với độ dốc lớn
hơn trong qui phạm nhưng khơng q 1%. Chiều dài lớn nhất của đoạn dốc phải tn
theo chỉ dẫn trong qui phạm tương ứng với từng độ dốc, chiều dài tối thiểu của các
đoạn dốc phải tn theo qui phạm ứng với từng cấp kỹ thuật.
- Ngồi ra khi thiết kế hình cắt dọc cần phải bảo đảm các u cầu sau:
+ Tránh đào trên đồng bằng.
+ Tránh đắp trên sườn dốc.
+ Tránh nước của nền đường đắp chảy vào nền đường đào.
+ Đổi dốc trong đường cong chỉ nên đổi dốc ở những vị trí điểm P hoặc bằng
¼ đường cong tính từ điểm P.
+ Khi nền đắp lớn hơn 0,5m có thể thiết kế độ dốc dọc 0%.
2. XÁC ĐỊNH idọc max:
Độ dốc dọc lớn nhất cho phép của tuyến đường là idmax được xác định xuất phát từ hai
điều kiện sau:
-Điều kiện 1: điều kiện để xe chuyển động được trên đường về mặt lực cản.
-Điều kiện 2: điều kiện để xe chuyển động được trên đường về mặt lực bám của lốp
xe với mặt đường.
Lớp: CTGTCC – K46
14
SVTH: Nguyễn Danh Nghóa
TKMH TKĐ F1
GVHD: Ths. Trần Quang Vượng
2.1.Xác định độ dốc dọc theo sức kéo của xe
Độ dốc dọc lớn nhất của tuyến đường được tính tốn căn cứ vào khả năng
vượt dốc của các loại xe. Hay nói cách khác nó phụ thuộc vào nhân tố động lực
học của ơ tơ và được xác định bằng cơng thức sau :
imax = D - f
Trong đó:
+ D: đặc tính động lực của xe, được xác định từ biều đồ nhân tố
động lực học của xe (trường hợp này lấy giá trị theo xe Volga ứng với tốc độ
60km/h, ở chuyển số 3 => D = 0,111)
+ f : hệ số cản lăn, với vận tốc thiết kế là 60km/h và chọn mặt
đường nhựa bê tơng.
Khi tốc độ xe chạy lớn hơn 50 km/h thì hệ số sức cản lăn phụ thuộc
vào tốc độ:
f = f0 [1 + 0,01(V-50)]
Với f0=(0,01 ÷ 0,02) => chọn f0 = 0,02
→ f = 0,02 [1 + 0,01(V-50)]
→ f = 0,02[1 + 0,01(60-50)] = 0,022
Tra biểu đồ nhân tố động lực của từng loại xe ứng với vận tốc V=60 km/h và
thay vào cơng thức tính imax, ta có:
imax = 0,111 - 0,022 = 0,089
=> Độ dốc dọc tối đa cho phép của tuyến theo sức kéo là 8,9%
2.2. Xác định độ dốc dọc theo điều kiện lực bám
Để xe chuyển động được an tồn thì giữa bánh xe và mặt đường phải có lực
bám, đây chính là lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường, nó là điều kiện quan trọng
thể hiện được lực kéo, khi hãm xe thì chính nó lại trở thành lực hãm để xe có thể dừng
lại được.Vì vậy điều kiện để xe chuyển động được an tồn là sức kéo phải nhỏ hơn
hoặc bằng sức bám giữa lốp xe và mặt đường. Tức độ dốc lớn nhất phải nhỏ hơn độ
dốc tính theo lực bám ib.
Lớp: CTGTCC – K46
15
SVTH: Nguyễn Danh Nghóa
TKMH TKĐ F1
GVHD: Ths. Trần Quang Vượng
Cơng thức tính :
ib = D’ - f
Trong đó :
f : Hệ số sức cản lăn của đường, f=0,022
D’: đặc tính động lực của xe tính theo lực bám
D'' =
ϕ.Gk − Pω
G
Với:
G : Trọng lượng tồn bộ xe (Kg)
Gk: Trọng lượng trục chủ động (Kg)
ϕ: Hệ số bám dọc của bánh xe và mặt đường, lấy trong điều kiện bất lợi
nhất ϕ = 0,3
Pω: Lực cản khơng khí :
Pω=
KFV 2
(Kg) ( khơng xét vận tốc gió )
13
K: Hệ số sức cản lăn của khơng khí được xác định từ thực nghiệm
+ Xe con : K = 0,025 ÷ 0,035
+ Xe bt: K=0,04 ÷ 0,06
+ Xe tải: K=0,06 ÷ 0,07
F: diện tích cản gió của ơ tơ, lấy F = 0,8.B.H (m2)
B: là bề rộng xe (m)
H: là chiều cao xe (m)
Trong trường hợp này, ta tính tốn với xe con quy đổi :
ϕ = 0,3; K = 0,03; G = 3600Kg ; Gk = 1800Kg ; B = 1,8m; H = 2m
ib=
0, 3 × 1800 −
0, 03 × 0, 8 × 1,8 × 2 × 60 2
13
3600
− 0, 022
= 0,121
→ ib = 12,1%
Ta thấy độ dốc tính theo lực bám của các loại xe đều lớn hơn độ dốc tính theo
lực kéo.
Lớp: CTGTCC – K46
16
SVTH: Nguyễn Danh Nghóa
Thứ Hai, 16 tháng 5, 2016
Mẫu đơn cv xin việc
sang tiếng Anh. Cung cấp những thông tin cập nhập về các quy định pháp lý ở Việt Nam. Tìm
kiếm thông tin trên Internet và theo dõi trong Outlook express để liên lạc với khách hàng, đối tác,
các nhà cung cấp cũng như tìm kiếm các sản phẩm thiết thực cho công ty qua mạng. Đào tạo và
giúp đỡ các sinh viên thực tập tại các trường đại học.
Đồng Nai, Việt Nam
1998 – 1996 Tập đoàn Pacific ( VIỆT NAM )
Trưởng phòng mua
Mua và bán các máy móc và thiết bị cũ cũng như những khuôn nhà tiền chế từ Châu Âu và Ca
na đa. Hàng ngày giao dịch với khách hàng để tìm hiểu và đáp ứng nhu cầu của họ. Biên dịch và
thiết kế các phụ kiện và tài liệu phụ trợ bán hàng.
Thành phố Hồ Chí Minh
1996 - 1992 Công ty Xuất Nhập Khẩu Sài Gòn
Giám đốc
Xuất khẩu máy móc sang Châu Phi và các sản phẩm điện tử sang Châu Âu và Mỹ. Thiết lậo mối
quan hệ với khách hàng ở Anh quốc và những nhà sản xuất ở Việt Nam.
Thành phố Hồ Chí Minh
1992 - 1987 Công ty Nhập Khẩu Sài Gòn
Thay mặt chính quyền địa phương để nhập các dây chuyền sản xuất và nguyên liệu thô tử Châu
Âu và các nước Châu Á với khối lượng lớn. Đàm phán với những nhà cung cấp và quản lý các
dự án dài hạn. Giải quyết những vấn đề của khách hàng. Đào tạo và giúp đỡ các sinh viên thực
tập. Đã từng đến Châu Âu năm lần và tham gia các khoá huấn luyện ngắn hạn về việc nhập khẩu
thiết bị.
Thành phố Hồ Chí Minh
1987 - 1983 Trường Đại học Y Sài Gòn
Giảng viên
Dạy Tiếng Anh cho giáo viên và sinh viên y khoa
BẰNG CẤP KHEN THƯỞNG
•
•
Chứng chỉ Kinh tế.
Chứng chỉ dịch thuật.
HỌC VẤN
Sài gònai, P. R. Việt Nam
Trường Đại học Sư Phạm Sài Gòn
Cử nhân Anh văn.
Chuyên ngành 2: Thương mại quốc tế.
SỞ THÍCH VÀ HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Bơi, vi tính, Internet và viết báo
CÁC THÔNG TIN KHÁC
Sức khoẻ tố, không hút thuốc, có gia đình và một con.
Thứ Năm, 5 tháng 5, 2016
Cầu trì rơi trung thế ngoài trời
Tần số
Frequency
Hz
50-60
Dòng điện danh định
Rated current
A
100
Dãy dòng điện dây chảy
Operating current range of fuse links
A
3÷100
µΩ
3÷50
Điện trở tiếp xúc
Contact resistance
Dung lượng cắt danh định
Rated breaking capacity
kA(asym)
10
12
m
550
870
Điện áp thử tần số công nghiệp
Powe frequency withstand voltage
kV
(r.m.s)
60
80
Điện áp thử xung 1.2/50µS
Impulse withstan voltage
kV
(b.i.l)
125
170
Chiều dài đường rò nhỏ nhất
Minimum crêpage distance
Thứ Ba, 3 tháng 5, 2016
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)