Thứ Năm, 26 tháng 5, 2016
Thiết kế kỹ thuật tuyến AB nằm trong dự án đường quốc lộ thuộc địa phận huyện Krông Buk , tỉnh Đắk Lắk
N TT NGHIP
Phn II - Thit k k thut
+ Cc Km2+000 ti Km2+000 khng ch cao 688,32
4.3.2. Kt qu thit k trc dc
- dc v chiu di chi tit tng on dc dc c th hin trờn bỡnh .
4.4. THIT K TRC NGANG
ng ph chớnh ụ th ch yu, vn tc 60 Km/h ta thit k vi quy mụ mt
ct ngang nh sau:
Tiờu chun k thut
n v
Tr s
Ln
2
Chiu rng mt ln xe c gii
m
3,25
Chiu rng l ng
m
2x0,5
Chiu rng hố ng
m
2x4
Chiu rng phn xe chy
m
2x3,25
Chiu rng nn ng
m
15,5
dc ngang mt ng
%
2
dc ngang hố ng
%
1,5
S ln xe c gii 2 chiu
Mt ct ngang in hỡnh
Hè ĐƯờNG
Lề ĐƯờNG
1.5%
10%
2%
2%
Lề ĐƯờNG
10%
Hè ĐƯờNG
1.5%
1: 1
.5
1: 1
4.5. NT GIAO
on tuyn i cú 5 nỳt ngó ba:
- Nỳt giao ti Km 1+204 cú:
+ ng nhỏnh rng 5m v hng i Khi 1
+ Bỏn kớnh va hố R= 4m
- Nỳt giao ti Km 1+253 cú:
+ ng nhỏnh rng 5,5m v hng i Tõn Hũa.
+ Bỏn kớnh va hố trỏi R= 4m, phi R=10m
- Nỳt giao ti Km 1+314 cú:
27
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
.5
N TT NGHIP
Phn II - Thit k k thut
+ ng nhỏnh rng 5m v hng i Khi 9
+ Bỏn kớnh va hố R= 4m
- Nỳt giao ti Km 1+407 cú:
+ ng nhỏnh rng 5m v hng i Tõn Hũa
+ Bỏn kớnh va hố phi R= 4m ,trỏi R=10m
- Nỳt giao ti Km 1+454 cú:
+ ng nhỏnh rng 5,5m v hng i Khi 7
+ Bỏn kớnh va hố phi R= 4m.
- Nỳt giao ti Km 1+552 cú:
+ ng nhỏnh rng 5,5m v hng i Nhn Bỡnh
+ Bỏn kớnh va hố phi R= 4m.
4.6. THIT K NN NG
- Chiu rng nn ng B=15,5m
- t p nn ng l t ỏ cỏt(c = 0,028Mpa, = 21) lu lốn cht K95, riờng
50cm di kt cu ỏo ng lu lốn cht K98.
4.7. THIT K MT NG
- Thit k mt ng theo quy trỡnh 22 TCN 211-06.
- Tiờu chun vt liu lm mt ng 22TCN 334-06.
+ Kt cu ỏo ng m rng gm 4 lp (2 lp BTN, lp múng trờn CPD
loi I, lp múng di CPD loi II). Tng chiu dy kt cu ỏo ng l 58cm.
Di ỏy lp ỏo l lp t nn k=0,98 dy 50cm. t nn l loi t ỏ cỏt cú m
tng i l 0.6.
28
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
N TT NGHIP
Phn II - Thit k k thut
Cu to kt cu ỏo ng
BTN hạt mịn (5 cm)
Tưới nhựa nóng dính bám 0.5 kg/m2
BTN hạt trung (8 cm)
Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2
CP đá dăm loại I (15 cm)
CP đá dăm loại II (30 cm)
Đắp đất K98
Enền= 40 MPa
- + Kt cu ỏo ng tng cng gm 4 lp (2 lp BTN, lp múng trờn CPD
loi I, lp múng di CPD loi II). Tng chiu dy kt cu ỏo ng l 43cm.
Lp kt cu ỏo ng c cú E=90 MPa.
BTN hạt mịn (5 cm)
Tưới nhựa nóng dính bám 0.5 kg/m2
BTN hạt trung (8 cm)
Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2
CP đá dăm loại I (15 cm)
CP đá dăm loại II (15 cm)
Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I
Mặt đường cũ : E=90 Mpa
29
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
N TT NGHIP
Phn II - Thit k k thut
4.8. THIT K CễNG TRèNH THOT NC
4.8.1. Cng dc
- Cng dc c thit k l cng trũn BTCT, loi D=0,75m. Chiu di mt t cng
l 1m. B trớ cng hai bờn ng, nm ngm di va hố, tim cng cỏch mộp bú
va 0,75m. Trờn mt bng, cng c b trớ bờn di hố ph. sõu chụn cng
m bo chiu dy t p ti thiu trờn cng l 0,5m.
- Mi ni cng bng va XM.
- Chốn ng cng bng BT ỏ (1x2) M200.
- Cỏc ng cng c quột nha ng núng (2 lp) phũng nc.
Tớnh toỏn thy vn cng dc
xỏc nh khu cng cn bit lu lng nc thit k . Lu lng nc
ma thit k ca cng thoỏt nc dc c tớnh toỏn theo cụng thc
Qma = q. F. (l/ s)
R = k 1 .k 2 .R u =
Trong ú :
Qma lu lng nc ma thit k ( l/s )
q- cng ma ro thit k (l/s/ha)
- h s dũng chy
F- din tớch t nc ma m cng phi thoỏt (ha)
Xỏc nh cng ma ro thit k (q):
Cng ma ro thit k thng c xỏc nh theo s liu thng kờ v lng
ma tng khu vc . Lng ma c biu th bng cng ma ro i (mm/
phỳt ), c chuyn i thnh cng ma ro thit k vi q vi n v( l/s/ha) :
q =1.10000.1000.i/1000.60= 1.67.i (l/s/ha)
Theo thng kờ s liu thy vn ca khu vc:
Lng ma trung bỡnh cỏc thỏng trong nm
Thỏng 1
Lng 28
2
32
3
47
4
134
5
222
6
300
7
291
8
283
9
293
10
209
11
71
ma
Ta cú thỏng 6 cú lng ma trung bỡnh ln nht = 300mm
30
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
12
30
N TT NGHIP
Phn II - Thit k k thut
Gi s trng hp bt li nht l lng ma ln nht tp trung trong 1 ngy v thi
gian ma l 3h . Ta cú cng ma ro tớnh c l :
i = 300/ 3.60= 1,6667 (mm/ phỳt )
Vy cng ma ro thit k : q= 167.i = 167.1,6667 =278 (l/s/ha )
+ ) H s dũng chy
Nc ma chy vo ng ng ch l mt phn ca ton b nc ma . T s lng
nc ma chy vo ng ng va lng nc ma ton b l h s dũng chy . Cú
nhiu nhõn t nh hng n h s dũng chy , nhõn t quan trng nht la vt liu
ph mt t . i vi mt ng nha 1 = 0.9 do vt liu lỏt hố l gch block
cng l dng ca BTXM , do ú h s dũng chy vn l : 2 = 0.9
Vy h s dũng chy bỡnh quõn khu vc l : = 0.9
+) Xỏc nh din tớch t nc ma v cng phi thoỏt (F ha)
Cng dc mi bờn ng thoỏt nc trong phm vi mt ng 1 bờn gii phõn
cỏch , phm vi va hố 1 bờn , v ly ra hai bờn nh dõn l 10m . Vy phm vi t
nc m cng dc phi thoỏt l :
B = 3,75+ 4 = 7,75 ( m)
Chiu di phm vi thoỏt nc cng dc l : 1000m (ly bng chiu di on dc ln
nht )
Vy din tớch t nc ma m cng dc phi thoỏt l :
F = 7,75. 1000 = 7750 (m 2 ) =2,15 (ha)
Thay cỏc i lng ó tớnh vo cụng thc ta tớnh c lu lng ma thit k l :
Qma = 278x 0,9x2,15 =537,93 (l/s) = 0,54 (m3/s)
+) Tớnh toỏn thy lc cng
Chn khu cng dc , sau ú tớnh toỏn kh nng thoỏt nc ca cng ,so sỏnh
vi lu lng thit k m cng cn phi thoỏt . T ú kt lun cng c chn cú
kh nng thoỏt nc hay khụng . Trỡnh t tớnh toỏn cng nh sau :
a. Chn khu cng hay ng kớnh cng l D =0,75m .
b. Vn tc nc chy trong cng :
V = C. ( i. R)1/2
Trong ú :
i : dc thy lc hay dc ỏy ng cng , i = 0,3 % .
31
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
N TT NGHIP
Phn II - Thit k k thut
R : Bỏn kớnh thy lc ( m )
R= /
Trong ú :
tit din t ca cng (m2 )
chu vi t (m)
Vi cng trũn : R = D/ 2 = 0,75/2 = 0,375 m
C : h s lu tc , k n nhỏm ca thnh cng tớnh theo cụng thc N.N
.Paplopski .
C = 1/n . R1/6
Trong ú :
n : h s nhỏm ph thuc vt liu lm cng i vi BTCT : n=0,013
Suy ra : C = 0,3751/6/ 0,013 = 65,32
Thay cỏc i lng vo cụng thc ta c vn tc nc chy trong cng l :
V = 65,32 . ( 0,375 . 0,003)1/2 = 2,19 ( m/s)
c. Kh nng thoỏt nc ca cng
Q=v.
Trong ú
Q- lu lng nc m cng thoỏt c ( m3/s) - tit in t ca cng ( m2)
= . (D/2)2 = .( 0.375)2 =0,44 m2
v- tc nc chy , v = 2,19 m/s
Vy Q = 2,19 . 0,44 =0,96 (m3/s) > 0,54 (m3/s)
Ta thy kh nng thoỏt nc ca cng c tớnh ln hn nhiu so vi lu lng
nc thit k . Do ú , cú th kt lun c khu cng ó chn ỏp ng c lu
lng nc ma
4.8.2. Ging thu v ging thm
Cú th thay i theo tng on tuyn. Khong cỏch gia cỏc ging thm ph
thuc ng kớnh cng, dc dc ca cng, b trớ theo cu to, ti v trớ nỳt giao,
trong ng cong.
Khong cỏch ging thm l th hin chi tit trờn bn v bỡnh thoỏt nc.
32
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét