Thứ Hai, 23 tháng 5, 2016

Thiết kế cơ sở tuyến AB thuộc Phu Ma Nher. Ayun Pa, Gia Lai

N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG ca mt ln xe p cú th c tớnh nh sau: N= 1000V ( xe / h) L Trong ú : + V : vn tc xe chy(kn/h) + L : khong cỏch an ton ti thiu(m) L= V V V2 V t + S h + l + l0 = t+ + l + l0 = t + V 2 + l + l0 3, 6 3, 6 254( i ) 3, 6 N= 1000V V t + V 2 + l + l0 3, 6 Suy ra : Trong ú : +V: vn tc xe chy, gi thit võn tc trung bỡnh ca xe p l V=16 km/h + t: thi gian phn ng tõm lý, thng ly t = 0.75s + : h s hóm xe, =0.0098 + l: chiu di xe p, l = 1.9 m + lo: khong cỏch an ton, lo = 1.0 m Thay vo ta cú: N=1830 xe/h Theo TCXDVN 104 2007 kh nng thụng xe cú th ly 1500 xe/h.ln Kin ngh chn P=1500 xe/h.ln thit k. 3.1.5.2.Chiu rng ca 1 ln xe p v ng xe p: - Chiu rng ca phn ng xe p quyt nh s ln xe v chiu rng mt ln xe. - S ln xe cn thit l: n= Q N Trong ú : + N: cng xe p gi cao im (xe/h), N=0.12x500=60 x/h + P: kh nng thụng xe ca mt ln xe p, P = 1500 xe/h NGUYN TIN LP 11 LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG Suy ra: n=0.04 - Vy chn s ln xe p l 1 ln. - Chiu rng ca mt ln xe p ph thuc vo kớch thc ca xe p v s dao ng ca xe khi chy, theo quan trc khong 1.0-1.1m i vi ln xe p cựng chiu; 1,2m i vi ln xe p ngc chiu. Ln xe p ngoi cựng cn cỏch bú va 0.5ữ0.75m m bo an ton, vỡ trong phm vi ny mt ng kộm bng phng v dc. - Do ú chiu rng phn ng xe p l B: B = (1,0 ~ 1,1).n + 0.5 = 1.1ì1 + 0.5 = 1.6 (m) - Kin ngh chn b rng phn ng xe p l B = 2.5 m. 3.1.5.3. B trớ ng xe p: - Tiờu chun TCXDVN 104-2007(mc 8.9) a ra cỏc phng ỏn t chc lu thụng xe p trong ụ th nh sau: + Dựng chung phn xe chy hoc ln ngoi cựng bờn tay phi vi xe c gii (ch ỏp dng vi ng ph cp thp hoc phn ng dnh cho xe a phng ) + S dng vch sn to mt phn mt ng hoc phn l ng lm cỏc ln xe p (cú th ỏp dng trờn cỏc loi ng ph, tr ng cú V70km/h) + Tỏch phn ng dnh cho xe p ra khi phn xe chy v l ng, cú cỏc gii phỏp bo h nh: lch ct cao , ro chn, di trng cõy... + ng dnh cho xe p tn ti c lp cú tớnh chuyờn dng - Kin ngh phng ỏn t chc giao thụng xe p nh sau: + B trớ giao thụng 1 chiu v c 2 bờn ng + B rng phn xe p: 2.5m. + S dng vch sn lin phõn cỏch phn ng xe p vi ln xe c gii. 3.1.6. Di phõn cỏch gia - B rng ti thiu ca di phõn cỏch gia i vi ng ph chớnh ụ th ch yu l 2m vi iu kin xõy dng loi 1 (Bng 14, TCXDVN 104-2007). - Di an ton sỏt bú va ca di phõn gia cỏch rng 0.5m mi bờn. 3.1.7. Hố ph v hố i b - Hố ph l b phn tớnh t ch gii xõy dng n mộp ngo i bú va, ch c cu to tuyn ph m khụng cú trờn ng ụ tụ thụng thng. Hố ph ngoi chc nng l di t dnh cho ngi i b cũn l ni b trớ cụng trỡnh ngm, cõy xanh, chiu sỏng, to khụng gian kin trỳc cho ụ th. NGUYN TIN LP 12 LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG - Hố ng c thit k: trng mt di cõy xanh rng 2m sỏt bú va. Ct ốn c kt hp b trớ trong di cõy xanh tit kim t. Din tớch dnh cho ngi i b l ton b chiu rng va hố phớa trong sỏt nh dõn hai bờn. - Tiờu chun TCXDVN 104-2007 quy nh: Chiu rng hố c xỏc nh theo chc nng c t ra khi quy hoch xõy dng v thit k. Bng 15 TCXDVN 104-2007 quy nh chiu rng ti thiu cho b hnh v b trớ chiu sỏng i vi ng ph chớnh ch yu, iu kin xõy dng loi I l 7.5m. Kin ngh b trớ hố ph rng 7.5m. - Ngoi ra, hố ng cn phi m bo nhng yờu cu sau: + Hố i b cn c ph mt bng vt liu cng lin khi hoc lp ghộp m bo cho ngi b hnh i li thun li v thoỏt nc tt + dc ngang ca hố i b t 1%ữ3% tựy thuc vo b rng v vt liu lm hố Sau khi ó la chn cỏch b trớ cng nh b rng ca cỏc b phn trờn mt ct ngang ta cú quy mụ mt ct ngang thit k nh sau: Hỡnh 2: mt ct ngang in hỡnh - B rng ton b mt ct ngang (Bnn): 39 m - B rng phn xe c gii: 4ì3.75m = 15m - B rng l ng: 2ì3m = 6m + B rng ng xe p: 2ì2.5m = 5m + B rng di mộp sỏt va hố: 2ì0.5=1m NGUYN TIN LP 13 LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG - B rng di phõn cỏch gia: 2m - B rng di an ton sỏt di phõn cỏch gia: 2ì0.5=1m - B rng va hố: 2ì7.5m = 15m 3.2. XC NH CC CH TIấU K THUT CH YU 3.2.1 Xỏc nh bỏn kớnh ti thiu trờn ng cong bng Bỏn kớnh ng cong bng nh nht c xỏc nh theo cỏc trng hp sau: 3.2.1.1. Trng hp khụng b trớ siờu cao Trờn ng cong khụng b trớ siờu cao, tớnh cho trng hp bt li xe chy phớa lng ng cong, lỳc ú mt ct ngang lm 2 mỏi v isc=-in. Rksc = V2 127.( à in ) Vi: in=0,02(mt ng BTAF); =0,08; V = 80 km/h Thay vo cụng thctớnh ta cú: Rksc= 839.9(m) 3.2.1.2. Trng hp b trớ siờu cao thụng thng Trong ng cong cú b trớ siờu cao thụng thng isc=4% Rtth = V2 127.( à + isc ) Vi: isc = 0,04; à=0,15; V = 80 km/h Thay vo cụng thc tớnh ta cú: Rtth =265.23(m) 3.2.1.3. Trng hp b trớ siờu cao ln nht Tớnh toỏn bỏn kớnh nh nht trong iu kin hn ch v cú b trớ siờu cao ln nht. Rsc = V2 127.(isc max + à ) Vi iscmax=0,08 ;=0,15 ; V=80km/h Thay vo cụng thc tớnh ta cú: Rsc= 219.1( m) Theo Bng 22 TCXDVN 104-2007 vi tc thit k 80km/h quy nh: NGUYN TIN LP 14 LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG + Bỏn kớnh ng cong nm nh nht ng vi siờu cao 8% l 250-275(m) +Bỏn kớnh ng cong nm nh nht khụng cn b trớ siờu cao l >2500(m) + Bỏn kớnh ng cong nm nh nht thụng thng( ng vi siờu cao 4%) l 400- 500(m) Kt hp gia tớnh toỏn v qui phm ta kin ngh s dng bỏn kớnh ng cong nm ti thiu theo tiờu chun. 3.2.2. Siờu cao v b trớ siờu cao 3.2.2.1. Tớnh dc siờu cao ln nht Xỏc nh theo cụng thc : isc = V2 à 127.R Trong ú : R=250m; = 0,15; V=80 km/h Thay vo cụng thc tớnh ta cú: isc=0.0516 Theo Bng 22 TCXDVN qui nh dc siờu cao ln nht ng vi tc thit k 80 Km/h l isc= 8%. Kt hp gia dc tớnh toỏn v dc theo qui phm kin ngh dc siờu cao ln nht thit k l 8%. 3.2.2.2. Tớnh chiu di on ni siờu cao Tớnh theo cụng thc: Lnsc = ( B + ).isc ip i vi ng cú v 60 km/h thỡ ip = 0,5% Tớnh trong trng hp dc siờu cao ln nht isc=8%, vi B=11m ta c: Lnsc = 176 (m) Tu thuc bỏn kớnh ng cong v isc ca tng ng cong m cú on ni siờu cao tng ng. 3.2.3. Tớnh ng cong chuyn tip Tớnh theo cụng thc: Lcht = NGUYN TIN LP V3 23,5 R 15 LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG Vi V=80km/h, R=600m ta cú: Lcht=36,3m Theo Bng 22 TCXDVN 104 2007 vi V=80km/h v R=500 650m cú: L=70m. Kin ngh chn L=70m vi R=600m. 3.2.4. M rng phn xe chy trờn ng cong. e1 L K1 e2 L c K2 B R o Hỡnh 3: S tớnh toỏn m rng trờn ng hai ln xe Da vo s hỡnh v, chiu rng cn m rng trờn 1 ln xe chy( e1) c tớnh theo cụng thc L2 e1 = 2R Cụng thc trờn mi ch xột ti mt hỡnh hc, tớnh ti sng ngang ca xe khi chuyn ng ta phi b sung thờm mt biu thc hiu chnh: e1 = L2 0, 05V + 2R R m rng ng cong ca phn xe chy cú 2 ln xe s l: L2 0,1V e1 = + 2R R Nh vy tu thuc vo bỏn kớnh ng cong, vn tc thit k v khong cỏch t trc sau ca xe ti gim xúc ng trc m ta tớnh c m rng ca ng cong khỏc nhau. NGUYN TIN LP 16 LP CTGTCC-K50

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét