Thứ Bảy, 25 tháng 6, 2016

ĐỀ THI TOÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2015 (ĐH Thành Nhân)

Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 - HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (2 điểm) a) Khảo sát biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số y = x 3 − 3x 2 + 2 ∗ Hàm số đã cho xác định trên » ∗ Ta có: y '' = 3 x2 − 6 x = 3x ( x − 2 ) và y '' = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2 . ∗ Giới hạn: lim y = −∞ và lim y = +∞ x→−∞ x→+∞ ∗ Bảng biến thiên: x y'' 0 0 −∞ + 2 0 − +∞ + 2 +∞ y −2 −∞ Hàm đồng biến trên mỗi khoảng ( −∞; 0 ) và ( 2; +∞ ) , nghịch biến trên ( 0; 2 ) . Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0 với giá trị cực đại của hàm số là y ( 0 ) = 2 và hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2 với giá trị cực tiểu của hàm số là y ( 2 ) = −2 . ∗ Đồ thị • Điểm đặc biệt : y '''' = 6 x − 6 và y " = 0 ⇔ x = 1 ⇒ I ( 1; 0 ) • y 2 Chọn x = 3 ⇒ y = 2, x = −1 ⇒ y = −2 . -1 2 Chú ý: Ta có thể tìm điểm đặc biệt bằng cách tìm giao điểm của đồ thị với trục tọa độ: Giao điểm của đồ thị với trục Oy là điểm ( 0; 2 ) 3 x -2 Đồ thị cắt Ox tại ba điểm ( 1; 0 ) , ( 1 ± 3; 0 ) Nhận xét: Đồ thị nhận I ( 1; 0 ) làm tâm đối xứng. b) m ≤ 0 ⇒ y '' = 0 có 1 nghiệm, nên hàm số có 1 cực trị. m > 0 ⇒ y '' = 0 có 3 nghiệm phân biệt và đổi dấu qua mỗi nghiệm đó, nên hàm số có 3 cực trị. Giả sử ( ) ( A ( 0; −4 m ) , B − 2 m ; 4m2 − 4m , C ) 2m ; 4m2 − 4m . Vì tam giác ABC cân tại A và B, C đối xứng nhau qua Oy  AH ⊥ BC H là trực tâm tam giác ABC khi  ⇒ BH .AC = 0 ( ∗) .  BH ⊥ AC  31  Ta có: BH =  2 m ; −4 m2 + 4 m +  , AC = 2m ; 4 m2 . 4   ( )  31  31 Khi đó ( ∗) ⇔ 2m + 4 m2  −4 m2 + 4 m +  = 0 hay 8m3 − 8 m2 − m − 1 = 0 , phương trình có nghiệm m = 2 4  2  thỏa m > 0 . GV ra đề: Nguyễn Phú Khánh Môn Toán – Khối A,A1 Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Câu 2. (1 điểm) Điều kiện: x ≠ Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 - π + kπ 2 1 3 1 1 sin 2 x + tan x = − cos 2 x ⇔ sin 2 x + tan x = − 2 sin 2 x 2 2 2 2 1 1  1 ⇔ sin 2 x + tan x = − sin 2 x.tan x ⇔  sin 2 x −  ( tan x − 1) = 0 2 2 2   π 5π  1  x = 12 + k π; x = 12 + k π sin 2 x = ⇔ , k ∈» 2⇔   x = π + kπ tan x = 1     4 Câu 3. (1 điểm) Ta có: x5 − 5x 3 + 2 x 2 + 6 x − 4 = ( x − 1)2 ( x + 2)( x 2 − 2) , x3 − x 2 − x + 1 = ( x − 1)2 ( x + 1) ( x + 2)( x2 − 2) 3 =− . x →1 2 x+1 Câu 4. (1 điểm). Do đó: B = lim B = 1200 ⇒ A = 600 ⇒ ∆ABD đều cạnh a a2 3 2 Gọi O là giao điểm AC và BD ⇒ SABCD = 2SABD = ⇒ AO = a 3 2 a 3 ; AG = AO = ; AC = a 3 2 3 3 ⇒ SG = GA.GC = a 6 ( ∆SAC vuông tại S, đường cao 3 1 a3 2 SG). VSABCD = SABCD .SG = 3 6 ( ) Kẻ GH ⊥ SO ⇒ GH ⊥ ( SBD ) vì BD ⊥ GH ⊂ ( SAO ) ⇒ d G , ( SBD ) = GH ∆SGO vuông tại G, đường cao GH ⇒ 1 OH 2 = 1 GS 2 + 1 GO 2 = 27 2a 2 Câu 5. (1 điểm) a) Giả sử số đó là abcd TH1: a,b là các chữ số 1 và 3. Sẽ có 2! Cách chọn a,b Lúc này chọn d có: 4 cách và chọn c có 4 cách. Trường hợp này có 2.4.4 = 32 số TH2: b,c là các chữ số 1 và 3. Sẽ có 2! Cách chọn b,c Nếu d = 0 chọn a có: 2cách. Trường hợp này có 2.1.2 = 4 số. Nếu d ≠ 0 chọn d có 2 cách, chọn a có: 2 cách. Trường hợp này có 2.2.2 = 8 số Vậy có: 32 + 4 + 8 = 44 số. ( n − 1) ! n! k k −1 b) Ta có: kCn = k. = n. = nCn−1 ( đpcm ) k !( n − k )! ( k − 1) !  ( n − 1) − ( k − 1)  !   ( ) 0 1 2 n 1 2 n 0 1 n 2Cn + 5Cn + +8Cn + ... + ( 3n + 2 ) Cn = 1600 ⇔ 3Cn + 6Cn + ... + 3nCn + 2 Cn + Cn + ... + Cn = 1600 ( ) ( ) 0 1 n −1 0 1 n ⇔ 3n Cn−1 + Cn−1 + ... + Cn−1 + 2 Cn + Cn + ... + Cn = 1600 GV ra đề: Nguyễn Phú Khánh Môn Toán – Khối A,A1 Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân ( ) ( Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 - ) 0 1 n −1 0 1 n ⇔ 3n Cn−1 + Cn−1 + ... + Cn−1 + 2 Cn + Cn + ... + Cn = 1600 ⇔ 3n ( 1 + 1) n −1 n + 2 ( 1 + 1) = 1600 ⇔ 3n.2n−1 + 2n+1 = 1600 ⇔ 3n.2n− 5 + 2n− 3 = 100 ⇔ n = 7  4 x − 3 y − 20 = 0  x = −1 Câu 6. (1 điểm) Tọa độ của A là nghiệm của hệ:  hay  , suy ra A ( −1; −8 ) 2 x + y + 10 = 0   y = −8 Gọi D, E, F, N lần lượt là trung điểm của HA, HB, HC, AC và B’ là chân đường cao hạ từ B của tam giác  EF / / BC  ABC. Ta có  NF / / AH . Do đó EF ⊥ NF  BC ⊥ AH  Tương tự ta có: ED ⊥ DN . Vậy đường tròn (C) đi qua D, E, F là đường tròn đường kính EN. Suy ra N thuộc (C) . Mặt khác EB '' ⊥ B '' N , tức là B’ cũng thuộc (C).  2 x + y + 10 = 0   x = −2  x = −4   y = −2 x − 10 Tọa độ của N và B’ là nghiệm của hệ:  hay  ⇔ 2 ⇔ 2 2  5x + 30 x + 40 = 0  y = −6  y = −2 ( x − 1) + ( y + 2 ) = 25   Nếu N ( −4; −2 ) thì C ( −7; 4 ) (loại) Nếu N ( −2; −6 ) thì C ( −3; −4 ) . Vậy N ( −2; −6 ) ; B '' ( −4; −2 ) ; C ( −3; −4 ) Đường thẳng BH đi qua B’ và nhận VTCP ( 1; −2 ) của AC là vtpt nên có phương trình x − 2 y = 0 . Đường thẳng CH đi qua C và nhận vtcp ( 3; 4 ) của AB làm vtpt nên có phương trình là 3x + 4 y + 25 = 0 Tọa độ H  x = −5 x − 2 y = 0  5  là nghiệm của hệ:  hay  5 . Vậy H  −5; −  3x + 4 y + 25 = 0 2 y=−     2 Câu 7. (1 điểm) Kẻ NH ⊥ BC tại H, NK ⊥ DC tại K Ta có ∆NKC = ∆NHC ⇒ NK = NH DK AN 1  AD / / NK ⇒ = =  DC AC 4  ⇒ DK = BH , mà M là trung  BH AN 1  AB / / NH ⇒ = = BC AC 4   điểm BC nên H là trung điểm BM ⇒ ∆DKN = ∆MHN ⇒ DNK = MNH , ND = NM Mà KNH = 900 ⇒ DNK = 900 ⇒ ∆DNM vuông cân tại N ⇒ DN ⊥ MN ⇒ DN : ( x − 5 ) + 3 ( y − 1) = 0 hay x + 3 y − 8 = 0 x + 3y − 8 = 0 Tọa độ N thỏa hệ:  ⇒ N ( 2; 2 ) 3x − y − 4 = 0 Giả sử M ( m; 3m − 4 ) ⇒ MN = ( 2 − m; 6 − 3m ) ; DN = 10; MN = DN  m = 3 ⇒ M ( 3; 5 ) 2 2 2 ⇒ ( 2 − m ) + ( 6 − 3m ) = 10 ⇔ ( m − 2 ) = 1 ⇔   m = 1 ⇒ M ( 1; −1) ( loai )  GV ra đề: Nguyễn Phú Khánh Môn Toán – Khối A,A1 Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -  −1  5 1  xP − 2 =  xP = M ( 3; 5 ) m gọi P = MN ∩ AD ⇒ NP = − NM ⇔  3 ⇔ 3 3  y − 2 = −1 y = 1  P  P 1 1 1 5 Ta có: AP = MC = BC = AD ⇒ DP = DA 3 6 6 6  35   xB − 3 =  − 5  5 5 5 3  53  ⇒ B ( 1; 5 ) ⇒ DP = DA = CB = MB ⇒ MB = DP ⇒  6 6 3 5 y − 5 = 3 1 − 1 ( )  B 5  5 2 Câu 8. (1 điểm) Điều kiện: x ≤ ( )( ) Phương trình ( 1) ⇔ x 2 − 1 − y x 2 + y 2 = 0 ⇔ x = y = 0 hoặc x 2 = y + 1 Trường hợp x = y = 0 thế vào (2) không thỏa mãn. Trường hợp x 2 = y + 1 thế vào (2): 2 y 3 − 3 − 2 y − 1 = 0 ( 3 )  3 1  3 Xét hàm f (t) = 2 t 3 − 3 − 2t − 1; t ∈  −∞;  ; f ''(t ) = 6t 2 + ; f ''(t ) > 0, ∀ t ∈  −∞;  2 2 3 − 2t    3 Vậy hàm số f (t ) đồng biến trên  −∞;  ; mà f (1) = 0 . 2  Suy ra phương trình (3) có nghiệm duy nhất: y = 1 . Với y = 1 ⇒ x 2 = 2 ⇔ x = ± 2 (thỏa điều kiện) Vậy nghiệm của hệ phương trình là: ( )( 2;1 ; − 2;1 ( 2 ) 2 Câu 9. (1 điểm) Với a,b,c là các số dương ta có: a + b + c 2 (a + b + c) Bởi vậy: 2 ≤ 3 ( 2 2 Ta có: 2 a + b + c 2 ) (a + b + c) 3 2 ) ( a + b + c )2 ≥ ( a + b + c )2 và ab + bc + ca ≤ 3 3 2 2 + 3 ⇔ ( a + b + c ) ≤ 9 , từ đó: 0 < a + b + c ≤ 3 ( a + b + c )2 + 3 = ab + bc + ca + 3 ≤ ab + bc + ca ≤ 3 ( 2 2 nên a + b + c 2 ) ( a + b + c )2 + 3 ≤ 2 (a + b + c) − 1 1 3 1 1 3 ≤ + = t2 − + a+b+c+3 a+b+c+3 2 6 t+3 2 6 1 1 3 1 1 Xét hàm số: f (t ) = t 2 − + với 0 < t ≤ 3 và f ''(t ) = t + > 0, ∀t ∈ (0; 3) 6 t+3 2 3 ( t + 3 )2 Bởi vậy: S = a2 + b 2 + c 2 − Bởi vậy: f (t ) ≤ f (3), ∀t ∈ ( 0; 3  hay f (t ) ≤  17 6 17 , dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 1 6 17 Vậy max S = khi a = b = c = 1 6 Suy ra: S ≤ GV ra đề: Nguyễn Phú Khánh Môn Toán – Khối A,A1 6 2

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét