Thứ Ba, 15 tháng 3, 2016
Bài kiểm tra thủy văn công trình
P=
m
.100%
n +1
Sắp xếp trị số các mẫu theo thứ tự từ lớn đến nhỏ
Giá tri P(%) được tính theo công thức vọng số (theo K-M):
m: là số thứ tự của mẫu sau khi đã sắp xếp
Lấy trị số của mẫu sau khi đã sắp xếp và tần suất tích lũy đã tính toán vẽ trên
đồ thị sẽ được các điểm tần suât kinh nghiệm
Các giá trị tinh toán lập được bảng sau:
STT
Năm
Lượng
mưa
X(mm)
X giảm
1
1977
84.2
136.5
9.09
1.33522
2
1978
86.1
132.9
18.18
3
1979
90.1
121.5
4
1980
121.5
5
1981
6
(Ki -1)2
(Ki-1)3
0.33522
0.11238
0.037671
1.30001
0.30001
0.09001
0.027003
27.24
1.1885
0.1885
0.03553
0.006697
109.4
36.36
1.07014
0.07014
0.00492
0.000345
132.9
90.1
45.45
0.88135
-0.11865
0.01408
-0.00167
1982
89.2
89.4
54.54
0.8745
-0.1255
0.01575
-0.00198
7
1983
89.4
89.2
63.63
0.87254
-0.12746
0.01625
-0.00207
8
1984
136.5
86.1
73.72
0.84222
-0.15778
0.02489
-0.00393
9
1985
83
84.2
81.81
0.82363
-0.17637
0.03111
-0.00549
10
1986
109.4
83
90.9
0.81189
-0.18811
0.03538
-0.00666
P(%)
Ki
Ki -1
Tổng
X=
∑X
i
n
0.38029
= 102.23
Các hệ số:
Xtb
Cv
Cs
CS
0.049929
∑ ( K − 1)
=
i
(n − 3).CV3
102.23
0.205559
0.821187
3
= 0.821187
2
CV =
∑ ( K − 1)
i
n −1
2
= 0.205559
2)Vẽ đường tần suất lý luận theo hàm PearsonIII:
2CV ≤ Cs ≤
2CV
1 − K min
⇔ 2 × 0.205559 ≤ 0.821187 ≤
2 × 0.205559
1 − 0.81189
- Kiểm tra bất đẳng thức:
→thỏa mãn điều kiện
Từ
Cs
và P% tra phụ lục 3-1 được Φ và tính được XP% theo bảng sau:
3
P%
0.01
0.1
1
3
5
10
25
50
75
90
95
97
99
99.9
∅
5.56
4.24
2.89
2.18
1.84
1.34
0.58
-0.13
-0.73
-1.17
-1.38
-1.52
-1.74
-2.02
1.142
0.871
0.59
0.447
0.378
0.275
0.119
-0.026
-0.15
-0.240
-0.283
-0.312
-0.357
-0.415
0.759
0.71
6
0.687
0.642
0.584
70.297 65.675
59.793
∅.Cv
Kp=∅.Cv+
1
2.14
2
Xp=Kp . Xtb
1.871
1.59
1.447
1.378
1.275
1.119
219.036 191.305162.944 148.028 140.885 130.381 114.4148
0.973
99.498
0.849
86.893 77.650 73.238
Từ (P% và XP) vẽ được đường tần suất lý luận (là một đường cong trơn) trên
cùng đồ thị với đường tần suất kinh nghiệm.:
II) Vẽ đường tần suất lý luận theo phương pháp Loga Pearson III:
Số liệu:
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lượng
mưa
X(mm)
84.2
86.1
90.1
121.5
132.9
89.2
89.4
136.5
83
109.4
Năm
1977
1978
1979
1980
1981
1982
1983
1984
1985
1986
log x =
LogX
LogX - LogXtb
136.5
132.9
121.5
109.4
90.1
89.4
89.2
86.1
84.2
83
2.135133
2.123525
2.084576
2.039017
1.954725
1.951338
1.950365
1.935003
1.925312
1.919078
0.135132651
0.123524981
0.084576278
0.039017322
-0.045275209
-0.048662481
-0.049635146
-0.064996849
-0.074687909
-0.080921908
1022.3
Tổng
X giảm
20.01807
(LogX - LogXtb )2
0.018260833
0.015258421
0.007153147
0.001522351
0.002049845
0.002368037
0.002463648
0.00422459
0.005578284
0.006548355
0.065427511
(LogX - LogXtb )3
0.002467635
0.001884796
0.000604987
5.93981E-05
-9.28071E-05
-0.000115235
-0.000122284
-0.000274585
-0.00041663
-0.000529905
0.00346537
∑ log x = 2.001807
n
Ta sử dụng trị số thủy văn sau khi logarit hóa,
với các tham số thống kê tương ứng là:
+)Trị số trung bình cộng:
σ log x =
∑ (log x − log x)
n −1
2
= 0.085236
+)Độ lệch tiêu chuẩn:
4
CS =
n.∑ (log x − log x) 3
(n − 1)( n − 2)(σ log x ) 3
= 0.821187
+) Hệ số lệch:
log x = log x + K .σ log x
Xác định trị số XP với các chu kì khác nhau:
Chu kì K được xác định theo bảng 3-2 tương ứng hẹ số lệch CS và P%. Ta lập
LogXtb
2.001807
được bảng sau:
δLogX
Cs
P%
K
0.085263
0.821187
20
0.78
10
1.336
4
1.993
2
2.453
1
2.891
0.5
3.312
LogXP%
50
-0.132
1.98874
5
2.066505
2.169929159
2.209150139
2.246495333
2.282391
XP%
97.4418
116.5481
2.113911
129.990
4
147.8867139
161.8639517
176.3986808
191.598
Từ P% va XP% theo bảng trên ta vẽ được đường tần suất lý luận
III) Vẽ đường tần suất lý luận theo hàm Kritxky- Menken:
Sử dụng đường tần suất kinh nghiệm và các tham số thống kê đã có ở trên
tính n=CS/Cv≈4 nên ta chọn bảng CS=4CV tra ra KP , tính XP lập được bảng sau:
P%
0.01
0.1
1
3
5
10
25
50
75
90
95
97
99
99.9
Kp
2.2
1.87
1.58
1.43
1.36
1.26
1.11
0.98
0.86
0.77
0.72
0.69
0.64
0.56
Xtb
102.23
102.23
102.23
102.23
102.23
102.23
102.23
102.23
102.23
102.23
102.23
102.23
102.23
102.23
XP=Xtb.Kp
224.906
191.170
161.523
146.188
139.032
128.809
113.475 100.185
73.605
70.538
65.427
57.248
87.917
78.717
Với P% và XP từ bảng trên ta vẽ được đường tần suât lý luận theo ham K-M
IV) Xác định lượng mưa ứng với các tân suât thiết kế 1%, 2% và 4%:
Từ các đường tần suất lý luận đã vẽ theo ba cach trên ta xác định được
lượng mưa tương ứng theo bảng sau
1%
Hàm PIII
Loga PearsonIII
2%
4%
163
153
144
176.4
161.8
147.88
5
Hàm Kritxky-Menken
161
153
142
Giá trị tính toán và đường tần suất có sự tham khảo phần mềm CLC của
ĐH xây dựng
6
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét