Thứ Sáu, 18 tháng 3, 2016
Tiêu chuẩn áo đường mềm modun đàn hồi bằng tấm ép cứng TCVN 8861 2011
TCVN 8861 : 2011
2
TCVN 8861 : 2011
Mc lc
1 Phm vi ỏp dng .....................................................................................................................
5
2 Ti liu vin dn ......................................................................................................................
5
3 Thut ng v nh ngha .........................................................................................................
5
4 Nguyờn tc ...............................................................................................................................
5
5 Thit b, dng c .....................................................................................................................
6
6 Cỏch tin hnh .........................................................................................................................
6
7 Biu th kt qu .......................................................................................................................
7
8 Bỏo cỏo th nghim.................................................................................................................
8
Ph lc A (Tham kho):
9
Mu bỏo cỏo kt qu th nghim .....................................................
3
TCVN 8861 : 2011
Li núi u
TCVN 8861 : 2011 do Vin Khoa hc v Cụng ngh Giao thụng
Vn ti biờn son, B Giao thụng Vn ti ngh, Tng cc
Tiờu chun o lng cht lng thm nh, B Khoa hc v
Cụng ngh Cụng b.
4
TIấU CHUN QUC GIA
TCVN 8861 : 2011
o ng mm Xỏc nh mụ un n hi ca nn t v cỏc lp
kt cu ỏo ng bng phng phỏp s dng tm ộp cng
Flexible Pavement - Determination of elastic modulus of soils and pavement components using
Static Plate Load Method
1 Phm vi ỏp dng
1.1 Tiờu chun ny quy nh trỡnh t thớ nghim xỏc nh mụ un n hi ca nn t v cỏc lp kt cu
ỏo ng mm bng phng phỏp s dng tm ộp cng.
1.2 Tiờu chun ny c dựng phc v cho cụng tỏc thit k kt cu ỏo ng, kim tra ỏnh giỏ mụ un
n hi ca nn t v cỏc lp kt cu ỏo ng mm.
2 Ti liu vin dn
Cỏc ti liu vin dn sau rt cn thit cho vic ỏp dng tiờu chun ny. i vi cỏc ti liu vin dn ghi nm
ban hnh thỡ ỏp dng bn c nờu. i vi cỏc ti liu vin dn khụng ghi nm ban hnh thỡ ỏp dng phiờn
bn mi nht, bao gm c cỏc sa i (nu cú).
TCVN 41961995, t xõy dng - Phng phỏp xỏc nh m v hỳt m trong phũng thớ nghim.
22 TCN 346-06*), Quy trỡnh th nghim xỏc nh cht nn, múng ng bng phu rút cỏt.
3 Thut ng v nh ngha
Tiờu chun ny s dng cỏc thut ng v nh ngha sau:
3.1 vừng (deflection)
dch chuyn theo phng thng ng ca b mt di tỏc dng ca ti trng t trờn b mt.
3.2 vừng n hi (rebound deflection)
dch chuyn theo phng thng ng ca b mt khi d ti.
4 Nguyờn tc
t tm ộp cng trờn b mt ó c lm phng, gia ti lờn tm ộp bng kớch thy lc v H thng cht ti.
ng vi cỏc cp lc, o xỏc nh vừng n hi di tm ộp. Trờn c s s liu o, v biu quan h
gia ỏp lc v vừng n hi, xỏc nh mụ un n hi chung ca kt cu di tm ộp.
*) TCN s c chuyn i thnh TCVN.
5
TCVN 8861 : 2011
5 Thit b, dng c
5.1 H thng cht ti: xe ti, khung cht ti hoc khung neo cho phộp to ra phn lc yờu cu trờn b mt thớ
nghim. Khong cỏch t gi ta ca H thng cht ti (l bỏnh xe trong trng hp s dng xe ti) ti mộp
ngoi ca tm ộp ti thiu l 2,4 m.
5.2 Kớch thu lc: kớch thy lc cú kh nng gia ti theo tng cp n cp lc yờu cu, c trang b ng h
xỏc nh ln ca lc tỏc ng trờn tm ộp. Kớch thy lc c hiu chun v cho phộp to ra ỏp lc trờn
tm ộp vi chớnh xỏc ti 0,01 Mpa.
5.3 Tm ộp cng: tm thộp hỡnh trũn, cng vi chiu dy khụng nh hn 25 mm. S dng tm ộp
ng kớnh 76 cm thớ nghim cho nn t, tm ộp ng kớnh 33 cm thớ nghim trờn b mt cỏc lp
kt cu ỏo ng. Khi s dng tm ộp cú ng kớnh 76 cm, m bo cng ca tm ộp, cn s dng
thờm 3 tm ộp trung gian cú ng kớnh ln lt l 61 cm, 46 cm v 33 cm xp chng ng tõm lờn tm ộp
76 cm to thnh hỡnh thỏp trờn b mt thớ nghim.
5.4 ng h o bin dng: hai ng h o bin dng cú vch o chớnh xỏc ti 0,01 mm, hnh trỡnh o ti 25
mm.
5.5 Giỏ ng h o bin dng: c ch to thớch hp gn ng h o bin dng o vừng ca tm
ộp di tỏc ng ca ti trng. B gỏ phi cng, khụng b bin dng; thanh ngang lp ng h cho
phộp gỏ hai ng h o bin dng i xng qua tõm tm ộp; khong cỏch t chõn giỏ ng h o bin
dng ti mộp ngoi tm ộp hoc bỏnh xe gia ti ti thiu l 1,2 m.
5.6 Cỏt khụ, sch (lt qua sng mt vuụng 0,6 mm v nm trờn sng 0,3 mm) to phng b mt thớ
nghim.
5.7 Thc ni vụ: kim tra bng phng b mt trc khi o.
6 Cỏch tin hnh
6.1 Chun b b mt thớ nghim
6.1.1 San, gt lm phng b mt ti v trớ thớ nghim, khụng lm xỏo ng kt cu vt liu khu vc thớ nghim.
S dng cỏt mn vi khi lng ớt nht to mt phng nm ngang di tm ộp cng.
6.1.2 Khi thớ nghim vi cỏc lp di mt ng, tin hnh o búc b lp vt liu phớa trờn. Cn thn
trỏch phỏ v kt cu. H o phi cú kớch thc ti thiu bng hai ln ng kớnh tm ộp.
6.2 Lp t thit b o: t tm ộp cng trờn b mt ó to phng, a xe ti vo v trớ o, lp t kớch gia ti
lờn trờn tm ộp sao cho tõm kớch gia ti trựng vi tõm ca tm ộp. Lp t giỏ ng h o bin dng m
bo giỏ nm ngang, khong cỏch ti thiu t hai gi ta ca giỏ n mộp tm ộp v bỏnh xe cht ti l
1,2 m. Lp t hai ng h o bin dng trờn giỏ i xng qua tõm tm ộp, cỏch mộp tm ộp khong t
10 mm n 25 mm theo s Hỡnh 1.
6
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét